| ôn tập | đt. Học ôn lại: Ôn-tập kinh-sử |
| ôn tập | - đg. Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc. Ôn tập cuối khoá. |
| ôn tập | đgt. 1. Học lại để nhớ, để nắm chắc: ôn tập để thi học kì o Bạn ấy ôn tập tốt lắm o chương trình ôn tập o ôn tập mấy tiết trên lớp. |
| ôn tập | đgt (H. tập: rèn luyện) Học lại những điều đã học: Có ôn tập thì mới hiểu kĩ và nhớ lâu. |
| ôn tập | đt. Học lại cái đã học. |
| ôn tập | .- Nh. Ôn. |
| ôn tập | Ôn lại, tập lại: Ôn-tập kinh sử. |
| Suốt ngày tôi chúi mũi vào ôn tập. |
| ôn tập chán , tôi lục lọi rương sách ông tôi để lại , lôi truyện Tàu ra đọc giải sầu. |
| Cô ở lại nhà chị Nhường ráo riết ôn tập chuẩn bị thi tú tài hai. |
| Hôm nay (24/1) , Bộ GĐdT công bố đề thi tham khảo các môn thi trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 nhằm giúp học sinh và giáo viên thuận tiện trong quá trình dạy học cũng như oôn tậptốt nhất cho kỳ thi THPT quốc gia năm 2018. |
| Nhằm hỗ trợ nhà trường có thêm tài liệu oôn tậpvà hướng dẫn cho học sinh , giúp học sinh đang học lớp 12 , chuẩn bị dự thi THPT quốc gia năm 2017 có tài liệu ôn tập , làm quen với các dạng câu hỏi trắc nghiệm các môn lần đầu tiên được tổ chức thi dưới hình thức trắc nghiệm khách quan : Toán , Lịch sử , Địa lý , Giáo dục công dân , Sở GD&ĐT Đà Nẵng đã tổ chức biên soạn , xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm phục vụ thi THPT quốc gia và đưa vào sử dụng. |
| Đây cũng là căn cứ để những em học sinh chuẩn bị lên lớp 9 có kế hoạch oôn tậpphù hợp. |
* Từ tham khảo:
- ôn vật
- ồn
- ào
- ồn ào như chợ vỡ
- ồn ồn
- ổn