| ôn luyện | đgt. Ôn và luyện thường xuyên cho thành thạo (nói chung): ôn luyện để thi tay nghề o ôn luyện thường xuyên. |
| ôn luyện | đgt (H. ôn: nhắc lại; luyện: rèn) Học lại để rèn cho thông thạo: Gần đến kì thi, phải ôn luyện kĩ. |
Xuống chiếu cho sĩ nhân trong nước ôn luyện để đợi thi. |
| Mỗi lớp oôn luyệnkéo dài từ 1 ,5 đến 3 tiếng. |
| Sau thất bại ở vòng sơ tuyển 1 hồi tháng 8 tại TP. HCM , Trang quyết định tiếp tục oôn luyện, chuẩn bị thật kỹ để chinh phục ban giám khảo bằng chính sự nỗ lực và tiến bộ của mình. |
| Những thí sinh vượt qua vòng loại được tài trợ toàn bộ chi phí oôn luyệnvới 100% giáo viên nước ngoài để thi tiếp vòng 2 và vòng chung kết. |
| Em Hoàng Hồng Mai (THCS Phương Mai) cho biết : "Em thấy đề thi môn Toán khá dễ vì hầu như kiến thức theo chương trình đã học trên lớp và được oôn luyệnnhiều. |
| Một điều cũng cần hiểu là nhu cầu tình dục không chỉ là nhu cầu về sinh lý , mà còn là nhu cầu tâm lý... Ngoài ra cũng cần lưu ý , quan hệ tình dục cũng phải thường xuyên được oôn luyện, nếu không dễ dẫn đến tình trạng bị trầm cảm và lãnh cảm. |
* Từ tham khảo:
- ôn nhã
- ôn nhu
- ôn quan
- ôn tập
- ôn tồn
- ôn vật