| ốc sên | - Nh. Sên. |
| ốc sên | dt. Ốc to, sống ở cạn, ăn hại lá cây: Ốc sên ở đâu mà nhiều thế này. |
| ốc sên | dt Thứ ốc thân mềm, sống ở trên cạn: ốc sên hay bò vào chỗ ẩm. |
| ốc sên | dt. (đ) Loại ốc hay ở trên cây, mình có nhớt nhiều. |
| ốc sên | .- Nh. Sên. |
| Có hai nước Man và nước Xúc đều ở trên sừng một con ốc sên nhưng cứ đánh nhau mãi để tranh bờ cõi ! (17) Mộc Thạnh : tướng nhà Minh , đã bị Giản Định đế đánh thua một trận lớn. |
| "Đặc thù của macro stacking là bạn phải chọn cảnh tĩnh hoặc những con vật chuyển động cực chậm như oốc sênhay sâu bọ để chụp. |
| Dùng oốc sênkiểm tra chất lượng không khí. |
| Đó là loại oốc sênkhổng lồ mang về từ Phi châu (tên khoa học là Ahatina). |
| Cây thanh long : Bệnh đốm nâu , oốc sêntiếp tục gây hại. |
| Chỉ có điều nhiều lúc nghĩ đến chuyện quá khứ , Vân lại tự thu mình như một con oốc sênnhút nhát , sợ hãi. |
* Từ tham khảo:
- ổng
- ống
- ống chân
- ống dẫn đái
- ống dẫn tinh
- ống dẫn trứng