| ổng | đdt. Ông ấy, tiếng chỉ một người đàn-ông vắng mặt: ổng đâu rồi? |
| ổng | - (đph)d. ông ấy. |
| ổng | dt. Ông ấy. |
| ổng | dt (đph). ông ấy: Tôi chờ ổng mà chưa thấy ổng đến. |
| ổng | đdt. Ông ấy: Ổng đi vắng rồi. |
| ổng | (đph).- d. Ông ấy. |
| ổng | Ông ấy: ổng đi vắng. |
BK Ai đi đằng ấy hỡi ai Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm Tìm em như thể tìm chim Chim ăn bể bắc , đi tìm bể nam Ai về đường ấy hỡi ai Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm Tìm em như thể tìm chim Chim ăn bể bắc , đi tìm bể nam Ai đi giống dạng anh đi Giống chân anh bước , ruột em thì quặn đau Ai đi ngoài ngõ ào ào Hay là ông tượng đạp rào ổng vô. |
| Hôm nào ổng xuống , chú nói cho một lời. |
| Cái tên lạ , khó nhớ quá ! Phúc cười đáp : Dạ , không phải tên thật của ổng đâu. |
| Tôi phải hét lên , ổng mới chịu đi vơ lấy một ít quần áo. |
| Chú coi , cái áo ổng đang mặc kìa , tôi phải vá đi vá lại mới coi được một chút. |
Một người đàn bà gầy ốm nách bồng một đứa nhỏ lên 3 tuổi , cả hai mẹ con đều ăn mặc rách rưới , lên tiếng : Dạ ổng đâu còn ở đây ! Tên biện lại gắt : Còn ở đây ai dám biên vào hạng đào. |
* Từ tham khảo:
- ống chân
- ống dẫn đái
- ống dẫn tinh
- ống dẫn trứng
- ống dòm
- ống đái