| ống | mt. Tiếng gọi những vật tròn mà dài, bộng ruột: Con mèo con chuột có lông, ống tre có mắt nồi đồng có quai (CD). // dt. Lóng tre có xẻ miệng hẹp để bỏ tiền vô để dành và tất-cả những vật đựng tiền để dành khó lấy ra: Bỏ ống, trút ống // (thực) Tên loại cỏ to cộng, bộng ruột, lá dài và mốc có củ cứng: Cỏ ống |
| ống | - d. 1. Vật hình trụ và dài, trong rỗng : ở bầu thì tròn, ở ống thì dài (tng). 2. Vật hình cái ống : ống quần ; ống tay. 3. Nh. ống tiền : Có tiền bỏ ống. |
| ống | dt. Vật hình trụ, rỗng ở trong: ống tre o ống dẫn dầu. |
| ống | dt 1. Vật hình trụ và dài, trong rỗng: ở bầu thì tròn, ở ống thì dài (tng). 2. Vật hình cái ống: áo rách thay vai, quần rách đổi ống (tng). 3. ống tiền nói tắt: Có tiền bỏ ống. |
| ống | dt. Vật tròn và dài, trong rỗng: Ống tre. Ống đồng. Ống cống. Ngr. Tiếng gọi những vật hình như cái ống: Ống quần. Xương ống. // Ống tiết, ống để tiết vật gì ra ngoài. Ống động mạch. Ống xuất tinh, ống để cho tinh khí xuất ra. Ống gan. Ống nước mắt. Ống cao-su. Ống dẫn mật. Ống uốn. Ống nhiệt-kế, ống bắt mạch. Ống tiêu hoá. |
| ống | .- d. 1. Vật hình trụ và dài, trong rỗng: Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài (tng). 2. Vật hình cái ống: Ống quần; Ống tay. 3. Nh. Ống tiền: Có tiền bỏ ống. |
| ống | Vật tròn và dài, trong rỗng: ống tre. ống sáo. Nghĩa rộng: Tiếng gọi những vật hình như cái ống: ống quần. ống tay. ống bút. Xương ống. Văn-liệu: ở bầu thì tròn, ở ống thì dài (T-ng). Chim chích mà đậu cành sòi, Chuột chù trong ống đòi soi gương tàu (C-d). Đười-ươi giữ ống. |
Bà Tuân hãnh diện ngồi xếp chân bằng tròn chiếm gần hết một góc sập , chung quanh bà ngổn ngang nào khăn mùi soa , oốngnhổ , hộp trầu con riêng của bà. |
| Đưa mắt nhìn không thấy có ống phóng , chàng liền đứng vội dậy ra phía cửa sổ mở hé một cánh cửa để nhổ ra ngoài. |
Anh Dũng. Trúc ở trong một quán nước đi ra vừa gọi vừa lấy tay vẫy : Anh lại đây ! Dũng nhìn hai ống quần tây vàng lấm bùn của Trúc và tự nhiên thấy vui vẻ |
Dũng thấy trên ống quần Loan lấm tấm những bông cỏ may , mà đường từ nhà ra trường học toàn lát gạch cả. |
Bà Hai rút ống vôi , ngửa mặt , quệt vội chiếc que vôi vào lưỡi , rồi vừa nhai trầu vừa nói : Ông nói làm gì. |
| Chàng cho thế là đủ giận bèn phủi tay , nhấc hai ống quần cho khỏi mất nếp , và ngồi lên giục phu kéo đi. |
* Từ tham khảo:
- ống dẫn đái
- ống dẫn tinh
- ống dẫn trứng
- ống dòm
- ống đái
- ống khói