| ống chân | dt. Nh. ống cẳng |
| ống chân | - d. Phần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân. Bị gãy xương ống chân. |
| ống chân | dt. Phần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân, cẳng chân: bị gãy xương ống chân. |
| ống chân | dt Phần chân từ đầu gối đến mắt cá: Ngã bị gẫy ống chân. |
| ống chân | dt. Khoản chân từ đầu gối xuống bàn chân hình như cái ống. |
| ống chân | .- Phần dưới của chân từ đầu gối tới mắt cá. |
| Người ta đồn rằng vùng ấy xưa kia là bãi tha ma , sở đốc lý bắt dời hài cốt đi nơi khác để mở đường phố , vì thế thỉnh thoảng còn đào được xương người , hoặc một cái xương ống tay , ống chân hoặc một cái xương sọ hay quai hàm. |
| Ông giáo xoa dầu lên hai bàn chân vợ xong , yên tâm vì không thấy vết thương trầm trọng nào ngoài vài vết xước và bầm tím trên bàn chân và ống chân bà giáo. |
| Trên ống chân trắng , An vừa nhìn thấy một dòng máu. |
| Tại sao lại thế này ? Mình mắc bệnh quái gở gì đây ? Cả ống chân kia cũng có máu. |
| Hai ống chân đau điếng. |
Con có đau lắm không , con ? Em bé nhắm nghiền mắt , hai tay bóp chặt trên ống chân , lắc lắc đầu. |
* Từ tham khảo:
- ống dẫn tinh
- ống dẫn trứng
- ống dòm
- ống đái
- ống khói
- ống kính