| oán thù | đt. Căm giận và lừa dịp làm cho lại gan: Làm trai phải xử trí cho khéo khôn, Đừng để vợ nhà hay được, chữ "hậu-hôn" oán thù (CD). |
| oán thù | - Oán ghét và căm thù. |
| oán thù | đgt. Căm thù sâu sắc ngấm ngầm, lâu dài, không thể quên, không thể dung thứ: oán thù bọn địa chủ phong kiến o gây oán thù. |
| oán thù | dt (H. thù: thù hằn) Mối thù hằn dai dẳng: Vị tình nên phải sinh ra oán thù (Trê Cóc). |
| oán thù | bt. Nht. Thù oán. |
| oán thù | .- Oán ghét và căm thù. |
| Người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
| oán thù đến mức đó thì ghê thật ! Mày kể quách cho tao nghe để còn ngủ lấy sức. |
| Quanh co mãi. oán thù thế nào ? Thì tôi sắp kể đây |
| Đó là chưa kể các oán thù có từ thời trước giữa làng xóm với nhau. |
| . Mấy cậu có oán thù gì với nhau đâu mà hầm hừ đòi bắn lẫn nhau ! Mấy cậu bắn nhau thì cũng là người mình đổ máu , lợi ích gì |
| Viên quản ngục , không lấy làm oán thù thái độ khinh bạc của ông Huấn. |
* Từ tham khảo:
- ốc sứ trắng
- ốc tay ngoéo miệng vàng
- ốc trơ
- ốc tù và
- ốc vặn
- ốc vặn hình côn