| oán thán | đt. Nh. Oán-ta |
| oán thán | - Kêu ca phàn nàn. |
| oán thán | đgt. Oán giận, ta thán về tội lỗi kẻ nào: oán thán bọn tham nhũng cửa quyền. |
| oán thán | đgt (H. thán: thở than) Than thở vì ức quá: Họ oán thán những sự vất vả và thiếu thốn (Ng-hồng). |
| oán thán | Nht. Thán oán. |
| oán thán | .- Kêu ca phàn nàn. |
| oán thán | Tức giận than thở: Tỏ lời oán-thán. |
| Họ chụp lên đầu tôi cái mũ phủ nhận quá khứ , gieo rắc sự hoài nghi về bản chất xã hội chủ nghĩa , khích động những mầm mống tiêu cực , thậm chí có thằng đốn mạt còn vu cho tôi là chống Cộng Anh giơ cao hai tay lên đầu như một tượng đài oán thán Bỏ tất cả đi theo Đảng , bỏ hết , vậy tôi có thể là một phần tử chống Đảng được chăng , lũ khốn nạn , một bọn ngu dốt , một bọn ghen ăn ghét ở , chính chúng kéo lùi tư duy dân tộc , làm rụi héo sức sáng tạo của nghệ thuật thi ca. |
Trời đất ! Anh lại giơ hai tay lên làm một tượng đái oán thán nữa Tốt đẹp và chất phác quá cô hoạ sĩ ơi ! Nghệ thuật đâu có dễ dãi như cuộc đời , trong quá trình tìm kiếm nó , con người phải… Mới nói đến thế , bất chợt có tiếng gõ cửa và cô gái người Quảng Bình đẩy cửa bước vào. |
| Xét cho cùng , đó là bi kịch nhân sinh của mọi cá nhân ở bất cứ thời đại nào nhưng vấn đề nằm ở chỗ : nỗi thống khổ ấy có lấp lánh nhân tính , có hơi ấm của bàn tay khi chìa ra bắt tay người khác hay là sự ooán thánnghịch cảnh đầy thù hận? |
| Gái hư tự yêu bản thân theo cách riêng và hầu như không có lời ooán thánnào nếu người đàn ông còn bận đi công tác hoặc quên mất ngày sinh của người yêu. |
| Thương nó bao nhiêu năm nay sống khổ cực không một lời ooán thán, bây giờ nhìn nó như vậy , gia đình tôi đau đớn lắm. |
| Chúng ta lãng phí những lúc cạnh nhau nhưng lại chi li ooán thán, dỗi hờn , thất vọng , tiết kiệm đến cả niềm tin để rồi quay lưng không ai muốn thốt dù chỉ một câu. |
* Từ tham khảo:
- oán trách
- ốc sứ trắng
- ốc tay ngoéo miệng vàng
- ốc trơ
- ốc tù và
- ốc vặn