| oai nghi | tt. Trang-nghiêm đáng kính sợ: Vẻ oai-nghi của một pho tượng thần. |
| oai nghi | - Có vẻ đáng tôn kính. |
| oai nghi | Nh. Uy nghi. |
| oai nghi | tt (H. nghi: hình thức bề ngoài) Có vẻ oai vệ: Trông ông ta có dáng oai nghi. |
| oai nghi | bt. Oai-nghiêm và nghi vệ. |
| oai nghi | .- Có vẻ đáng tôn kính. |
| oai nghi | Vẻ nghiêm-trang có lễ-độ: Bàn thờ bày biện trông có oai-nghi. |
| Bộ dạng vạm vỡ oai nghi thế nhưng có dám đuổi con mẹ Hai Nhiều đi ở chỗ khác đâu. |
* Từ tham khảo:
- oai oái
- oai oái như nhái phải rắn
- oai oái như phủ Khoái xin cơm
- oai oái như rắn bắt nhái
- oai phong
- oai phong lẫm liệt