Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ô ten
dt. Khách-sạn: (
Hôtel
).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ô ten
Nh. Khách sạn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ô ten
dt. Do tiếng Pháp hôtel phiên âm. Khách sạng
: Ăn nhà hàng, ở ô-ten.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
ô tiêu chuẩn
-
ô tô
-
ô tô buýt
-
ô tô ca
-
ô tô ma tích
-
ô tô mát
* Tham khảo ngữ cảnh
Cháu thuê buồng ở
ô ten
bác nghỉ cho đỡ mệt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ô ten
* Từ tham khảo:
- ô tiêu chuẩn
- ô tô
- ô tô buýt
- ô tô ca
- ô tô ma tích
- ô tô mát