| ô nhiễm | đt. Lây điều xấu-xa dơ-bẩn |
| ô nhiễm | - tt (H. ô: vẩn đục; nhiễm: nhuộm, lây) Có lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hại: Không khí ô nhiễm; Môi trường ô nhiễm. |
| ô nhiễm | đgt. Nhiễm bẩn và độc hại quá mức: ô nhiễm môi trường o nguồn nước bị ô nhiễm. |
| ô nhiễm | tt (H. ô: vẩn đục; nhiễm: nhuộm, lây) Có lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hại: Không khí ô nhiễm; Môi trường ô nhiễm. |
| ô nhiễm | bt. Lây cái dơ bẩn, xấu xa. |
| ô nhiễm | .- t. Có lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hoặc nguy hiểm: Không khí ô nhiễm khói từ các nhà máy toả ra; Nước sông ô nhiễm các chất thải của một xí nghiệp thuộc da. |
| Do mức độ ô nhiễm thấp , bầu trời Brunei xanh ngắt. |
| Thời đó ao hồ không ô nhiễm vì nước thải làm gì có chất hữu cơ , giun cho cá cảnh ăn sống đầy các đường thoát nước thải. |
| Chỗ nào còn hồ ao thì ô nhiễm , rau không sống nổi , mất luôn lớp người tần tảo một thời... [1] Tức mậu dịch. |
| Lúc này là năm giờ sáng , họ đang đứng cùng nhau trước cánh rừng mờ mịt sương khói buổi bình minh , tiếp tục hành trình thực hiện một phóng sự điều tra từ lá thư kêu cứu của những người dân sống ở Cấm Sơn về nguồn nước đột nhiên bị ô nhiễm. |
Nhưng mưa không đủ làm tôi nhẹ lòng , khi ngồi trầm tư bên bến Đông Dài , nước sông hắt lên mùi khó chịu vì ô nhiễm. |
| Những họng nước , nhà máy và cả sự vô tâm của không ít người ở phía thị xã và dọc miền châu thổ xả nước cùng rác thải làm sông đau vì ô nhiễm. |
* Từ tham khảo:
- ô nhục
- ô pác-lơ
- ô pê-ra
- ô-pi-zô-ích
- ô-pin
- ô rê-ô-mi-xin mỡ da