| ô nhiễm môi trường | Sự làm thay đổi không mong muốn tình chất vật lí, hoá học, sinh họe của không khí, đất, nước, của môi trường sống gây tác hại tức thời hoặc trong tương lai đến sức khoẻ và đời sống con người. |
Năm 2015 , một nghiên cứu về hiện trạng ô nhiễm môi trường do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu của Tổng cục Môi trường cho biết , cả nước có 1. |
| ô nhiễm môi trườngthì bà con , nhân dân gánh chịu. |
| Đồng thời , triển khai hoàn thành 2 đoạn đường tại khu tái định cư này để tạo thuận tiện cho người dân đi lại và giải quyết tình trạng oô nhiễm môi trườngđang phát sinh tại khu vực này" ông N.V.N kiến nghị. |
| Chính phủ Trung Quốc đã đóng cửa hơn 2.000 doanh nghiệp gây oô nhiễm môi trường. |
| Phía mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ , hàng loạt hạng mục phòng khám , quán nhậu , bãi xe vô tư mọc lên trên phần đất hơn 3.900m 2 được quy hoạch để xây dựng cao ốc văn phòng , gây ngập cục bộ cho đường vào khu dân cư Him Lam , phát sinh oô nhiễm môi trường. |
| Ông Giàng A Chợ , Chủ tịch UBND xã Nà Tấu cho biết : Mùa sản xuất dong riềng năm nay chúng tôi sẽ nghiêm chỉnh thực hiện theo tinh thần chỉ đạo của UBND huyện , không để bà con phàn nàn hay cấp trên nhắc nhở về tình trạng oô nhiễm môi trườngnữa. |
* Từ tham khảo:
- ô pác-lơ
- ô pê-ra
- ô-pi-zô-ích
- ô-pin
- ô rê-ô-mi-xin mỡ da
- ô-rê-ô-mi-xin mỡ mắt