| ơ kìa | - Nh. Ô kìa. |
| ơ kìa | Nh. Ôkìa. |
| ơ kìa | tht (cn. Ô kìa) Thán từ có nghĩa: Sao lại thế: Ơ kìa! Hôm nay là chủ nhật mà cũng đi làm ư? . |
| ơ kìa | .- Nh. Ô kìa. |
Bẩm vâng , bẩm thực...quan lớn , bẩn quan lớn ơn ấy... Minh mỉm cười nhắc : ơ kìa ! Bà lại kêu tôi là quan lớn kìa ! Thực ra Mai sợ hãi cuống quýt ấp úng không nói ra câu , Minh chữa thẹn cho Mai : Trông bà hôm nay khá nhiều , da dẻ đã hồng hào. |
| Một người đàn ông trẻ tuổi đứng bên kêu lên và nhìn Bính : ơ kìa cô này ! Nhưng khi thấy vẻ mặt lo sợ đờ đẫn của Bính , người ấy đưa mắt một cái rồi phá lên cười. |
ơ kìa ! Năm trợn mắt : Anh nói mình phải nghe. |
| Thế nào , chú Tư lập lơ , lão hàng lợn ấy mất tiền với chú chứ ? Thôi em van chị , chị cứ trêu em mãi ! ơ kìa ! Tôi đâu dám trêu chú , và này chú cho tôi tiêu chung với nào ? Tư lập lơ đưa mắt trách Tám Bính , vừa bảo Năm Sài Gòn : Chị ấy bây giờ ghê gớm lắm anh ạ , chẳng kém anh tý nào. |
| Tao chắc là sẽ thân nhau mãi mãi được với Áo Đỏ , Nghĩa ạ ! ơ kìa ! Lại Áo Đỏ ! Nghĩa tròn mắt kêu lên làm tôi giật nảy mình. |
| ơ kìa , sao mẹ lại khóc , nước mắt mẹ nóng hổi , đặc quánh như nhựa đào rơi qua kẽ tay. |
* Từ tham khảo:
- ờ
- ở
- ở
- ở ẩn
- ở bầu thì tròn, ởống thì dài
- ở bể vào ngòi