| ở | đt. Ngụ, sống nơi nào: ở Sài-gòn, ở lục-tỉnh; ở như cây quế giữa rừng, Cay không ai biết, ngọt đừng ai hay (CD). // Rốn lại, không đi: Kẻ ở người đi; Nỗi về nỗi ở chưa xong, Bối-rối trong lòng như đánh cờ vây (CD). // trt. Toạ-lạc, nơi vị-trí nhứt-định: Để cuốn sách ở đâu? Cất nhà ở triền núi; áo đen năm nút con rồng, ở xa con phụng lại gần con quy (CD). // Nơi, bởi đó mà ra; nhắm vào đó: Lỗi ở tôi; tin ở Trời |
| ở | đt. Cư-xử, đối-xử: ở hiền gặp lành; ở sao cho vừa lòng người, ở rộng người cười, ở hẹp người chê (CD). // Lấy, làm vợ chồng: ở với nhau có mấy mặt con; Trăm năm ở với người đần, Chẳng bằng một chốc ở gần người khôn (CD). // Làm việc nhà cho người có ăn tiền và ăn ngủ luôn tại nhà chủ: Đi ở, người ở, ở một tháng 1000 đồng // Đang trong một cuộc sống: ở không, ở trần; Khó ở |
| ở | - I. đgt. 1. Sống ở nơi nào: Bố mẹ ở quê Hai anh chị đều ở cùng làng. 2. Có mặt nơi nào: Hôm qua tôi ở nhà Giờ thì nó đang ở ngoài của hàng. 3. Lưu lại, không rời đi đâu: Mời mãi mà anh ấy không ở lại kẻ ở người đi. 4. Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày: ở sao cho người ta thương ở hiền gặp lành ông ấy ở sạch thế. 5. Làm thuê tại nhà của chủ: đi ở con ở. II. lt. Thuộc vị trí, địa điểm nào: họp ở hai trường Đại hội xã viên tổ chức ở trụ sở uỷ ban xã Nhà dựng ở sườn đồi. |
| ở | dt. Tên một trò cờ bạc bằng bài tứ sắc: chơi ở. |
| ở | I. đgt. 1. Sống ở nơi nào: Bố mẹ ở quê o Hai anh chị đều ở cùng làng. 2. Có mặt nơi nào: Hôm qua tôi ở nhà o Giờ thì nó đang ở ngoài cửa hàng. 3. Lưu lại, không rời đi đâu: Mời mãi mà anh ấy không ở lại o kẻ ở người đi 4. Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày: Ở sao cho người ta thương o Ở hiền gặp lành o Ông ấy ở sạch thế. 5. Làm thuê tại nhà của chủ: đi ở o con ở. II. lt. Thuộc vị trí, địa điểm nào: họp ở hai trường o Đại hội xã viên tổ chức ở trụ sở uỷ ban xã o Nhà dựng ở sườn đồi. |
| ở | đgt 1. Sống tại nơi nào: Ăn có sở, ở có nơi (tng); ở nhà nhất mẹ nhì con, ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta (cd). 2. Lưu lại, trái với đi: Kẻ ở, người đi. 3. Sống theo cách nào: ở bẩn; ở sạch. 4. Đối xử: ở sao cho vừa lòng người, ở rộng người cười, ở hẹp người chê (cd); ở hiền gặp lành (tng). 5. Phục vụ trong một gia đình: Chị ấy ở với chúng tôi đã hai năm. gt 1. Tại nơi nào: Hội nghị họp ở đây. 2. Từ đâu tới: ở Hải-phòng về. 3. Do, bởi: Lỗi đó ở tôi. dt Sự sống tại đâu: Người rất quan tâm đến cái ăn, cái mặc, cái ở của bộ đội (Trg-chinh). |
| ở | 1. đt. Trú ngụ: Ở xa. Ở trong xứ. // Ở chung. Ở Pháp. 2. Tại nơi nào, để tại một chỗ nào: Tiền để ở trong tủ. Hàng bán ở chợ. // Ở Lào. ở Mỹ. Ở Ba-lê. 3. Bởi: Lỗi ở tôi chớ không phải ở anh. 4. Lưu lại: Kẻ ở, người đi. // Ở lại:cng. Ở vài ngày. 5. Đeo với, cư xử: Ở tử-tế với anh em. // Ở tệ. Ở tốt. 6. Yêu một bề: Ở vậy, ở trần // Ở trần, ở truồng. 7. Đi làm đầy tớ cho người, đi làm cái gì: Ở bồi. Ở vú. Người ở. // Ở lính. Ở bếp. |
| ở | .- I. đg. 1. Sống tại nơi nào: Anh ấy ở Hà Nội. 2. Lưu lại một nơi, trái với đi: Kẻ ở người đi. 3. Sống theo cách nào: Ở bẩn, ở sạch. 4. Đối xử: Ở bạc; Ở ác; Ở hiền gặp lành lành . 5 . Làm công cho một tư gia để hầu hạ trong nhà (cũ): Đi ở lấy công (cd). II. g. ph. 1. Tại nơi nào: Mua chè ở Phú Thọ. 2. Từ đâu tới: Ở bể vào ngòi. 3. Bởi: Lỗi ở anh. |
| ở | I. Trú ngụ: ở nhà quê. ở tỉnh thành. Văn-liệu: ở bể vào ngòi. Khó khăn ở chợ leo-teo, Ông cô bà cậu chẳng điều hỏi sao. Giàu sang ở bên nước Lào, Hùm tha, rắn cắn tìm vào cho mau (C-d). Trăm năm ở với người đần, Không bằng một chốc ở gần người khôn (C-d). II. Tại nơi nào, để tại một chỗ nào: Quyển sách ở trên bàn. Cái nhà ở góc đường. III. Bởi: Lỗi ở người này. IV. Lưu lại, không đi: Kẻ ở, người đi. V. Xử với, đối với: ở bạc với cha mẹ. Văn-liệu: Ăn xổi ở thì. ở hiền gặp lành. ở đầy gặp vơi. ở có nhân, mười phân không khó. ở sao cho vừa lòng người, ở rộng người cười, ở hẹp người chê (Ph. Ng). VI. Yên một bề: ở dưng, ở vậy, ở trần. Văn-liệu: Thân này ví biết dường này nhỉ? Thà trước thôi đành ở vậy xong (X. H). |
| Rơm rạ , phơi khắp mọi nơi , ngoài sân sau nhà , và cả ở những góc vườn không trồng rau. |
| Nàng vội lấy nạng để đánh đống , mẹ nàng cứ nhất định bắt làm tua để hứng nước ở các gốc cau. |
Bà Thân đã rửa rau ở cầu ao về. |
| Nàng sung sướng ngồi nghỉ ở đầu hè , cầm chiếc nón lá phe phẩy. |
Rồi bà như tỏ lòng thương Trác , phàn nàn : Gớm , ở xóm này mà đi được gánh nước thì đến nhược người. |
| Cách đây chừng ba , bốn năm , bà chịu khó buôn bán tần tảo ở các chợ gần làng nên cũng kiếm thêm được chút ít. |
* Từ tham khảo:
- ở bầu thì tròn, ởống thì dài
- ở bể vào ngòi
- ở cho có đức không có sức mà ăn
- ở chọn nơi, chơi chọn bạn
- ở chùa có ông thiện ông ác
- ở có đức mặc sức mà ăn ăn