| nung nấu | đt. Làm cho bồn-chồn khó chịu: Nung-nấu ruột gan. |
| nung nấu | - đgt 1. Gây một sức nóng rất lớn: Cái nắng nung nấu. 2. Làm cho phải chịu đựng gian khổ: Lò cừ nung nấu sự đời (CgO). |
| nung nấu | đgt. l. Phát nhiệt, làm cho nóng như bị nung trong lửa: Mặt trời nung nấu suốt cả chiều. 2. Tăng dần, thôi thúc dần, dẫn đến dồn nén về mặt tình cảm nào đó: nung nấu căm thù o nung nấu ý chí phấn đấu. |
| nung nấu | đgt 1. Gây một sức nóng rất lớn: Cái nắng nung nấu. 2. Làm cho phải chịu đựng gian khổ: Lò cừ nung nấu sự đời (CgO). |
| nung nấu | đt. Ngb. Làm cho đau đớn trong lòng: Nỗi thất vọng đang nung-nấu ruột gan. |
| nung nấu | .- 1. ph. Nóng lắm: Nắng nung nấu. 2. đg. Làm cho đau đớn khổ sở: Nung nấu ruột gan. |
| nung nấu | Nghĩa bóng: Làm cho đau-đớn trong lòng: Cái sầu nung-nấu ruột gan. |
| Nhưng về phần bà Án thì bà biết rõ rệt hai điều : Một là sự ngờ vực đang nung nấu lòng con , hai là con đã thoáng nghe được câu chuyện bà bàn bạc với anh bếp , bà nghĩ thầm : " Phải làm cho mau mới mong có kết quả. |
| Về , phải về. Ý nguyện thầm kín , khao khát nung nấu của mọi người không ai cưỡng lại được |
| Suốt hơn năm năm qua em đã điên cuồng dại dột tin vào sự im lặng của Sài , những tưởng một người có chí như Sài , sẽ đang âm ỉ , nung nấu phá vỡ một cái gì đó cho chính anh ấy , cho cả em. |
| Vậy thì tía nuôi tôi đi đâu ? Làm gì ? Ý nghĩ ấy cứ nung nấu trong đầu tôi , càng thôi thúc sự tò mò dậy lên trong tôi rất mãnh liệt. |
| Năm Sài Gòn luôn luôn vung tay thở hắt ra thật mạnh , như muốn trút hết mọi sự nung nấu trong người , thì càng thấy tâm trí ngùn ngụt. |
| Khi tôi nói với bố rằng , tôi không muốn sinh con gái , tôi không muốn nó phải giống số phận của tôi thì tôi đã nung nấu điều đó. |
* Từ tham khảo:
- nùng vị hủ trường
- nùng nục
- nủng nà nủng nưởng
- nũng
- nũng nịu
- núng