| nung núc | tt. Béo đến mức căng tròn, nom đầy những thịt, vẻ đầy đặn rắn chắc: Bắp tay tròn lẳn nung núc những thịt o béo quay nung núc. |
| nung núc | tt Rất béo: Một mụ đàn bà nung núc những thịt là thịt (Ng-hồng). |
| Từ bộ mặt giận dữ , chiếc cằn nung núc lúc nào cũng ướt đầm mồ hôi của bà ta , đến mọi vật quen thuộc trong quán , tất cả cứ mờ dần trước mắt tôi... Tít đằng xa kia , dưới gốc cáy bã đậu ở chỗ ông cụ già bán rắn đã rời đi , một vệt ánh sáng nhờ nhờ phủ dài trên mặt đất bắt đầu sẫm lại. |
| Tha thẩn rút những cọng rơm để đan mũ , em đã bắt được cả ổ trứng tròn nung núc ở chân đống rơm. |
* Từ tham khảo:
- nùng nục
- nủng nà nủng nưởng
- nũng
- nũng nịu
- núng
- núng na núng nính