| núi rừng | dt. Núi và rừng, nói gộp: núi rừng Tây Bắc o núi rừng trùng điệp. |
| núi rừng | dt Núi và rừng: Núi rừng như còn âm vang tiếng hô của những cán bộ chiến sĩ (VNgGiáp); Núi rừng Việt-bắc. |
Ai đi qua phố Khoa Trường Dừng chân ngắm cảnh núi rừng xanh xanh Dòng sông uốn khúc chảy quanh Trên đường cái lớn bộ hành ngược xuôi. |
| Bọn xã trưởng cai tổng căn cứ vào đó toàn quyền ấn định ai là chính hộ , ai là khách hộ , ghi bỏ tên ai vào sổ binh , phân cho người nào truất bỏ không cấp công điền cho người nào… Nắm được uy quyền rộng rãi như vậy , những chức sắc địa phương đã xua đám dân xiêu tán mới nhập lên phía tây con đường cái quan , vùng giáp giới núi rừng Tây Sơn thượng. |
| Quanh đây toàn núi rừng , và thú dữ. |
| Chiêng trống sẽ vang dội núi rừng. |
| vải ở đâu may bấy nhiêu cờ xí để che rợp cả trời ? Ngoài một số chiêng trước đây bán ế vì các buôn Thượng mất mùa , một số mõ của trai tráng giữ việc canh phòng , một cái trống tịch thu được ở đồn dưới chân đèo , không còn thứ gì khác có thể gióng lên , gõ vào , để tiếng động đủ đuổi chim chóc bay xa vài trăm bước chứ đừng nói có thể lay động cả trăng sao , núi rừng. |
| Chuyến này theo ý tôi , nên bố trí cho họ đánh chỗ có núi rừng , đạn pháo không bắn tới được. |
* Từ tham khảo:
- núi sông
- núi xương sông máu
- nụi
- núm
- núm
- núm