Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nụi
tt. Mập-mạp, chắc-chắn:
Chắc nụi, nùi-nụi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nụi
tt.
Béo chắc, mập:
mập nụi
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nụi
tt. Béo mập
: Chắc nụi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
nụi
Béo mập-mạp:
Cua chắc nụi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
núm
-
núm
-
núm náu
-
núm níu
-
núm nuối
-
nùn
* Tham khảo ngữ cảnh
Mê mẩn tấm lưng xanh chắc
nụi
căng ra , Mai quên mất mơ nào rồi cũng tỉnh.
Mẹ không đi đâu ; nó nói rất nhẹ nhưng chắc
nụi
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nụi
* Từ tham khảo:
- núm
- núm
- núm náu
- núm níu
- núm nuối
- nùn