| núm | dt. C/g. Nấm, vật tròn nhô cao lên: Núm mả, núm vú. |
| núm | đt. Nắm, túm, bắt lấy: Núm chóp, núm đầu, núm óc; Lớ-quớ bị núm cho coi. |
| núm | dt. Nắm, nạm, bụm, vốc tay: Một núm gạo. |
| núm | đt. Nấn-ná, xúm-xít, ở chung lộn nhau. |
| núm | dt. X. Nuốm. |
| núm | - 1 d. Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi. - 2 d. (kng.). Nắm. Một núm gạo. - 3 đg. (ph.). Túm. Núm áo kéo lại. |
| núm | dt. Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở bề mặt của một số vật: núm đồng hồ o nắm núm dài điều chỉnh sóng. |
| núm | dt. Nắm: một núm gạo. |
| núm | đgt. Túm: núm chặt lấy tóc. |
| núm | dt Cái đầu nhô lên của một vật tròn: Núm quả cau; Núm vú; Núm chiêng. |
| núm | dt Lượng vật gì trong một vốc tay: Núm gạo. |
| núm | đgt Nắm lấy; Túm lấy: Đứa bé núm áo mẹ. |
| núm | dt. Đầu tròn và nhỏ nhô cao dưới thắt lại: Núm cau. Núm vung. |
| núm | 1. đt. Nắm, túm lấy: Núm áo đòi nợ. 2. dt. Một nắm: Núm gạo. |
| núm | .- d. Cái đầu nhô lên của một vật tròn: Núm cau. |
| núm | .- d. Vốc tay: Núm gạo. |
| núm | .- đg. Túm lấy, nắm lấy: Núm áo. |
| núm | Đầu tròn và nhỏ nhô cao lên, dưới thắt lại: Núm cau. Núm vú. Núm chiêng. |
| núm | Vốc tay: Một núm gạo. |
| núm | Túm lấy, nắm lấy: Núm lấy áo không cho đi. |
| Sáng sớm , mợ phán sai thằng nhỏ pha một vịt sữa , nhạt như nước lã , rồi bà đặt thằng bé nằm trơ giữa giường , hễ nó khóc , bà lại dí cái núm cao su vào mồm nó. |
Dũng tiếp theo : Tại tính , có lẽ nhưng có lẽ tại cô có cái núm đồng tiền ở má rất xinh mà khi cười mới trông thấy , mà càng cười càng xinh hơn. |
| Còn Liệt bước vào khúm núm , e lệ ngồi ở tràng kỷ , lát lát lại đưa mắt nhìn trộm ông Bá , nửa như ngây thơ , nửa như lơi lả. |
Mai nghe câu khen trong bụng đã hơi mừng , khúm núm mời : Xin rước bà lớn vào chơi. |
| Kế đến xã hội mô phạm của nhà giáo , " bọn tổ tôm một đồng " , cái tên bà phán thường dùng để gọi bọn họ ; xã hội trưởng phố rất hách dịch đối với những nhà buôn nhỏ và quá lễ phép , nhiều khi khúm núm nữa đối với những đấng bề trên. |
| Xem cách giao thiệp của ông biện , lối giải quyết gọn ghẽ và hữu hiệu mọi khúc mắc như vụ của Lợi , đủ biết ông biện không quen khúm núm cầm đơn vào hầu các quan lớn. |
* Từ tham khảo:
- núm níu
- núm nuối
- nùn
- nung
- nung bệnh
- nung đúc