| nông hộ | - Gia đình sống bằng nghề nông, được kể là một đơn vị về mặt chính quyền: Hợp tác xã này có 140 nông hộ. |
| nông hộ | dt. Gia đình nông dân: Hợp tác xã có hàng nghìn nông hộ o khoán sản phẩm cho các nông hộ. |
| nông hộ | dt (H. hộ: nhà) Gia đình sống bằng nghề nông: Nhiều nông hộ đã trở nên giàu có. |
| nông hộ | .- Gia đình sống bằng nghề nông, được kể là một đơn vị về mặt chính quyền: Hợp tác xã này có 140 nông hộ. |
| Anh Trần Văn Khải , ngoài hơn 25ha trồng cam sành và cam soàn , bước đầu anh liên kết với 12 nnông hộkhác để nâng diện tích lên trên 60 ha , áp dụng biện pháp canh tác đồng bộ theo quy trình khép kín , không sử dụng thuốc trừ sâu , bệnh hóa học , sử dụng phân bón chuyên dùng cho cây có múi của Bình Điền , cơ giới hóa trong canh tác. |
| Với mô hình này , anh Khải đang từng bước xây dựng thương hiệu "Khải Cam" để tạo uy tín với người tiêu dùng và sau đó sẽ tiếp tục liên kết với nhiều nnông hộkhác để tăng diện tích. |
| Vừa qua , một số diện tích ruộng bị lũ cuốn , nnông hộnày đang tìm cách bù đắp lại bằng cách cải thiện năng suất. |
| Những ngày qua nhiệt độ xuống khoảng 100C , các nnông hộđã phòng chống bằng cách phủ bao ni lon. |
| Trong cơ chế thị trường tự do , có những thời điểm chăn nuôi nnông hộphải co hẹp lại. |
| Đối với điều kiện nước ta hiện nay , chăn nuôi nnông hộvẫn rất quan trọng , tạo sinh kế , thu nhập cho nông dân. |
* Từ tham khảo:
- nông lâm
- nông lịch
- nông nghiệp
- nông nghiệp cổ truyền
- nông nghiệp công nghiệp hoá
- nông nghiệp nguyên thuỷ