| nông hội | dt. Hội các nhà trồng-tỉa (thường có mục-đích mở rộng nghề-nghiệp, bênh-vực quyền-lợi nhau...). |
| nông hội | - Tổ chức của nông dân gồm cố nông, bần nông, trung nông, nhằm cải thiện đời sống của nông dân, liên minh với công nhân đấu tranh chống đế quốc phong kiến, địa chủ; đánh đổ chế độ áp bức, tiến tới chủ nghĩa xã hội. |
| nông hội | dt. Tổ chức quần chúng của nông dân lao động. |
| nông hội | dt (H. hội: họp nhau) Tổ chức của nông dân nhằm cải thiện đời sống của nông dân: Sau thời kì hợp tác hoá ở nước ta không còn các nông hội. |
| nông hội | dt. Hội để dẫn-dắt hợp tác để phát triển nghề nông. |
| nông hội | .- Tổ chức của nông dân gồm cố nông, bần nông, trung nông, nhằm cải thiện đời sống của nông dân, liên minh với công nhân đấu tranh chống đế quốc phong kiến, địa chủ; đánh đổ chế độ áp bức, tiến tới chủ nghĩa xã hội. |
Trưởng ban nông hội : Tôi sẽ triệu tập chi hội thôn Quán để kiểm thảo yêu cầu ông phải thành khẩn để sửa chữa tiễn bộ , nếu không , buộc phải khai trừ ông để khỏi mất thanh danh của Hội. |
| Sau đó bắt ông ta phải về kiểm điểm nhận lỗi trước hội nghị nông hội. |
| Người ấy đã tự kiểm điểm trước hội nghị nông hội. |
Trưởng ban nông hội : Tôi sẽ triệu tập chi hội thôn Quán để kiểm thảo yêu cầu ông phải thành khẩn để sửa chữa tiễn bộ , nếu không , buộc phải khai trừ ông để khỏi mất thanh danh của Hội. |
| Sau đó bắt ông ta phải về kiểm điểm nhận lỗi trước hội nghị nông hội. |
| Người ấy đã tự kiểm điểm trước hội nghị nông hội. |
* Từ tham khảo:
- nông lịch
- nông nghiệp
- nông nghiệp cổ truyền
- nông nghiệp công nghiệp hoá
- nông nghiệp nguyên thuỷ
- nông nghiệp sinh học