| nôn | trt. Bồn-chồn như bị giục-giã: Nghe trống đánh bắt nôn; gần tới Tết nôn quá // Bào-bọt trong bụng: Buồn nôn // Nhột, không nín cười được: Chọc nách làm người ta nôn. |
| nôn | - đg. Cg. Mửa. ọe ra những đồ ăn ở dạ dày. - (đph) t. Nóng ruột: Nôn về. - t. Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười: Cù nách làm cho người ta nôn. |
| nôn | đgt. Tống những thứ mới ăn ra ngoài qua đường miệng, do ốm, say rượu bia, mà không có khả năng kìm giữ lại được: Say quá, hắn nôn thốc nôn tháo ra hết. |
| nôn | tt. Buồn, khó nhịn được cười: chọc nách làm người ta nôn. |
| nôn | đgt. (tt.) Vọt: nôn muốn đi ngay o nôn về cho kịp. |
| nôn | đgt Mửa ra những thức ăn đã nuốt vào dạ dày: Đàn bà có chửa hay buồn nôn. |
| nôn | đgt Cảm thấy buồn buồn ở ngoài da phải bật cười: Cứ cù nách làm cho người ta nôn. |
| nôn | trgt Nóng ruột: Tôi muốn giữ lại, nhưng anh ấy nôn về. |
| nôn | bt. Mửa: Nôn cả bữa cơm. // Buồn nôn, muốn mửa. |
| nôn | dt. Nhột nhạt ở da làm cho phát cười. // Cười nôn ruột. |
| nôn | .- đg. Cg. Mửa. Ọe ra những đồ ăn ở dạ dày. |
| nôn | (đph).- t. Nóng ruột: Nôn về . |
| nôn | .- t. Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười: Cù nách làm cho người ta nôn. |
| nôn | Mửa, thổ những chất chứa ở trong dạ-dầy ra: Uống thuốc vào nôn hết. |
| nôn | Buồn ở ngoài da bắt phải cười: Chọc nách làm người ta nôn. |
| Nàng thở dài , lòng nôn nao vì tức bực , chán nản... Bỗng có tiếng gọi : Chị bé ! Nàng vội ngừng tay nhổ cỏ và quay đầu lại : thằng Quý cười nhìn mẹ reo : Con bướm to quá ! Rồi nó nhanh nhảu chạy theo , đuổi bắt con bướm. |
| Vì tớ sợ. Sợ vì độ trước lần đầu tiên hút nhiều quá , nôn oẹ rồi ốm đến mấy hôm |
| Người thì gục đầu xuống bàn , tóc loà xoà và ướt sũng vì thấm rượu ; người thì hai tay chống gối , mặt rũ xuống ; người thì nôn mửa ; kẻ thì cười , người thì khóc... lại còn thêm những cặp trai gái quàng lấy vai nhau mà ngủ gục trên lưng ghế... Minh tưởng tượng như mình đang ở trong một lâu đài của những người điên. |
| Chị nôn nao vu vơ. |
| Từ phía tối âm u , có lẽ Chinh cũng nôn nả không ngồi yên được. |
Ông biện nôn nóng hỏi : Có rộng bằng thành Đồ Bàn ở đây không thầy ? Tôi chưa thấy tận mắt thành Đồ Bàn , chỉ nhìn qui mô các ngọn tháp thì chắc lớn lắm. |
* Từ tham khảo:
- nôn nả
- nôn nao
- nôn nóng
- nôn nôn
- nôn ruột
- nôn thốc nôn tháo