| non | dt. Núi, nhiều hòn đá chồng-chất cao lên: Hòn non, núi non; Non cao chi lắm non ơi, Non che mặt trời không thấy người thương (CD). |
| non | tt. Măng, còn nhỏ, còn trẻ, chưa đúng ngày tháng: Cau non, mầm non, ổi non; Bồng em đi dạo vườn cà, Trái non chấm mắm trái già làm dưa // (R) Thiếu: Cân non; thước non // trt. Sớm, trước mức định: Chết non, đẻ non // Tròm-trèm, gần đúng: Non một năm, non một mẫu; Rượu bự non chai vẫn chén khà (VD.) |
| non | - d. Núi: Non xanh nước biếc. - t, ph. 1. Mới mọc, mới sinh, ít tuổi: Mầm non. 2. Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết: Đẻ non; Đậu rán non. 3. ở trình độ thấp: Nghệ thuật non. |
| non | dt. Núi: Khi lội suối, lúc trèo non. |
| non | tt. 1. Ở giai đoạn mới sinh, mới mọc, chưa phát triển hoàn chỉnh: mầm non o chồi non. 2. Ở tình trạng xẩy ra sớm hơn bình thường, chưa đủ điều kiện của một quá trình phát triển thông thường: đẻ non o gặt lúa non o về hưu non o lao động non. 3. Dưới mức nào đó hoặc mức yêu cầu đạt được: cau non o đậu rán non o chỉ còn non một ít o tay nghề non. 4. Yếu kém về bản lĩnh, tinh thần: Nó chẳng phải là tay non. |
| non | dt Núi: Trăng chếch chếch đầu non mới ló (NgCgTrứ); Trèo non, ước những non cao, anh đi đò dọc, ước ao sông dài (cd). |
| non | tt, trgt 1. Mới sinh; Còn ít tuổi; Mới mọc: Đàn em tan lớp như bày bướm non (Huy Cận); Ong non ngứa nọc châm hoa rữa (HXHương); Cỏ non xanh tận chân trời (K). 2. Chưa tới thời hạn: Đẻ non; Đậu rán non. 3. ở trình độ còn thấp: Đoàn nghệ thuật còn non; Lí lẽ còn non. 4. Không được đậm: Nâu non. 5. Gần bằng: Non nửa tháng; Non một trăm đồng. |
| non | dt. Núi: Buông tên ải bắc, treo cung non đoài (Đ.thị.Điểm) Non xa khởi sự nhạt sương mờ (X.Diệu) Còn non thì nước hãy còn, Còn cô bán rượu anh còn say sưa (C.d) |
| non | tt. 1. Măng, trẻ, trái với già: Xuân còn non nghĩa là xuân sẽ già (X.Diệu) Ngoài đầu cầu cỏ mọc còn non (Đ.thị.Điểm) // Sắt non. 2. Thiếu, chưa đầy-đủ: Cân non. Ăn non. // Cân non. Đẻ non, đẻ trước ngày. Ăn non, ăn lường. Non hai giờ. |
| non | .- d. Núi: Non xanh nước biếc. |
| non | .- t, ph. 1. Mới mọc, mới sinh, ít tuổi: Mầm non. 2. Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết: Đẻ non; Đậu rán non. 3. Ở trình độ thấp: Nghệ thuật non. |
| non | 1. Măng, trẻ, trái với già: Mặt còn non. Tre non. Văn-liệu: Non măng, trẻ sữa. Chó già, gà non. Già giái, non hột. Cỏ non xanh rợn chân trời (K). Đào non sớm liệu xe tơ kịp thì (K). Ngoài đầu cầu cỏ mọc còn non (Ch-Ph). Uốn cây từ thuở còn non, Dạy con từ thuở con còn ngây thơ (C-d). Lẩy-bẩy như quân Cao-Biền dậy non. Sự-nghệp văn-chương hai gánh nặng, Tình duyên oan-trái một hầu non (thơ vịnh Nguyễn-Trãi). 2. Còn thiếu, chưa đầy đủ: Non ngày, non tháng. Câu non. Non gan. Non tay. Ăn non. |
| non | Núi: Non xanh, nước biếc. Văn-liệu: Dặm nghìn nước thẳm non xa (K). Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương (K). Đạo cha đức mẹ xem bằng bể non (L-V-T). Rồng về bể, hổ về non bao giờ (Nh-đ-m). Chênh-chênh nguyệt đã gác ngàn non mai (Ph-Tr). Buông tên ải bắc, treo cung non đoài (Ch-Ph). Non kia ai đắp mà cao (Việt-nam phong-sử). Non cao đã có đường trèo, Những bệnh hiểm nghèo đã có thuốc tiên (C-d). |
| Trong làng cũng có nhiều người làm lẽ , nhưng trí óc còn nnonnớt của nàng chưa khiến nàng xem xét để hiểu cảnh sống của họ ra sao. |
| Hãy cứ gọi nnoncho là mười đồng để tính cho dễ. |
Mợ phán ở trên nhà đi xuống , mắng luôn ngay tức : Cái con đĩ nnon, làm ăn không nên còn mắng gì nó. |
| Câu khen ấy chưa dứt đã tiếp luôn câu khác bằng một giọng thân hơn : Mà những cây rau cải cô mua sao non thế ; mơn mởn như cô gái mười tám. |
Nàng thong thả rứt những cây cỏ non mới mọc , chỉ cao chừng hai đốt tay. |
| Cô ấy tiếng thế nhưng cũng còn non người trẻ dạ , đã biết gì ! Ai lại cầu cái không hay cho người trong nhà bao giờ ! Mợ phán được dịp hớn hở , ngọt ngào : Vâng , ai mà chả vậy , cụ thử nghĩ xem... Thế mà nó dám bịa hẳn ra chuyện bảo rằng tôi đã đi cầu nguyện cho mẹ con nó đến phải bệnh nọ tật kia , rồi ốm dần ốm mòn mà chết ! Cụ xem như thế thì nó có điêu ngoa không. |
* Từ tham khảo:
- non chẳng uốn, già nổ đốt
- non choẹt
- non dại
- non ệu
- non gan
- non măng trẻ sữa