| non dại | tt. Trẻ dại: Con còn non dại. |
| non dại | tt. Non nớt, thơ dại. |
| non dại | tt ít tuổi và còn khờ khạo: Cháu nó còn non dại, xin bà miễn chấp. |
* * * Phải thú thực là với sự non dại của mình , thời gian mới gặp Nhị Ca , tôi chưa thể thú ông ngay được. |
| Dưới đá trắng cư tang , nghe những âm chầy non dại đổ xuống dó ướt , cô Dó mỉm cười. |
| Và bà ngoại , giận dỗi cách mấy một đứa con non dại cũng đâu đến nỗi rũ bỏ sạch trơn ký ức về nó. |
| Khi hoàng đế còn nnon dạiyếu ớt hoặc việc thừa kế đang bị gián đoạn thì thái hậu sẽ trở thành người giám sát , đôn đốc chọn người kế vị và giúp đỡ ấu đế bằng việc tạm thời lâm triều xưng chế. |
| Tôi biết rằng rất nhiều người cha mẹ trẻ đã sám hối và biết đưa vong của đứa con nnon dạilên chùa. |
| Khi về nhà chồng , nàng dâu cần phải khéo léo nói chuyện với mẹ chồng , bật xi nhan với các bà về sự nonon dạiủa mình. |
* Từ tham khảo:
- non gan
- non măng trẻ sữa
- non mòn biển cạn
- non người trẻ dạ
- non nhớt
- non nớt