| non gan | tt. Nhát gan, hay sợ: Kẻ non gan. |
| non gan | - Không đủ bạo dạn. |
| non gan | tt. Thiếu can đảm, hay dút dát, sợ hãi: Con trai gì mà non gan đến thế. |
| non gan | tt Nhút nhát, sợ sệt: Non gan hết vía, rụng rời chân tay (cd). |
| non gan | tt. Ít gan dạ. |
| non gan | .- Không đủ bạo dạn. |
| Buôn bán đã non gan cũng chỉ là tạm bợ giật gấu vá vai , làm sao nghề trong tay , dường như mục đích cao cả và sự sung sướng hồi hộp của họ cũng chỉ là kiếm được miếng ăn giữa tháng ba ngày tám , sau đấy vợ chồng con cái lại dắt díu nhau về cày bừa vội vã , cuốc và đập vội vã , gieo trồng cũng vội vã để lại bồng bế nhau đi. |
| Buôn bán đã non gan cũng chỉ là tạm bợ giật gấu vá vai , làm sao nghề trong tay , dường như mục đích cao cả và sự sung sướng hồi hộp của họ cũng chỉ là kiếm được miếng ăn giữa tháng ba ngày tám , sau đấy vợ chồng con cái lại dắt díu nhau về cày bừa vội vã , cuốc và đập vội vã , gieo trồng cũng vội vã để lại bồng bế nhau đi. |
Bravô ! Cái tiếng nói tưng tửng lúc nãy Đúng là hùng khí biên cương khúc độc hành? Cầu mong cái hùng khí chất ngất này không nửa đường chết yểu như cái bệnh non gan bạo mồm của ráo trọi các tầng lớp sĩ phu kim cổ. |
* Từ tham khảo:
- non mòn biển cạn
- non người trẻ dạ
- non nhớt
- non nớt
- non nước
- non sông