| nói thách | đt. Ra giá thật cao để người mua trả sụt xuống thì vừa: Nhà nước cấm nói thách. |
| nói thách | - Đặt giá cao hơn giá muốn bán, mong người mua trả hớ và do đó mình được nhiều lời hơn. |
| nói thách | đgt. Nói cao hơn giá định bán để người mua trả xuống là vừa: Đừng nói thách, bán cho đúng giá. |
| nói thách | đgt Nói giá một món hàng cao hơn giá có thể bán: Bán hàng nói thách, làm khách trả rẻ (tng). |
| nói thách | .- Đặt giá cao hơn giá muốn bán, mong người mua trả hớ và do đó mình được nhiều lời hơn. |
| Chợ Tân Hiệp ở Cù Lao Chàm bán hải sản tươi rẻ mà không nnói thách. |
| Lúc nào người bán cũng nnói tháchvà ngược lại người mua chuyên nghiệp thì trả giá rất thấp.Trong lúc ngã giá , người bán không ngần ngại cho biết đây là hàng chôm chỉa , hàng ve chai hay hàng tự thu mua và bao giờ cũng ca ngợi món hàng với những lời bảo đảm kiểu chợ trời. |
| Người dân thật thà , không nnói tháchlắm. |
* Từ tham khảo:
- nói thánh tướng
- nói thẳng
- nói thầm
- nói thật mất lòng
- nói thật mất lòng, nói sòng khó nghe
- nói thật trật lỗ tai