| nói thẳng | đt. Nói ngay với người mình muốn nói: Việc ấy, anh nên nói thẳng với va. |
| nói thẳng | - đg. 1. Nói trực tiếp với người mình muốn nói: Có chuyện gì anh cứ nói thẳng với tôi. 2. Nói hết sự thật, không giấu giếm gì. |
| nói thẳng | đgt. 1. Nói trực tiếp, không qua người trung gian: Có gì cứ nói thẳng với giám đốc, việc gì phải qua cậu thư kí. 2. Nói thật, không giấu giếm: nói thẳng hay mất lòng. |
| nói thẳng | đgt 1. Nói trực tiếp vào vấn đề; không nói xa xôi: Hôm nay, tôi xin nói thẳng vào việc chúng ta sẽ phải làm. 2. Không giấu giếm: Tính anh ấy hay nói thẳng. |
| nói thẳng | đt. 1. Nói ngay với người mình muốn nói: Việc ấy anh có thể nói thẳng với tôi. 2. Nói thẳng-thắng, không lựa lời. |
| nói thẳng | .- đg. 1. Nói trực tiếp với người mình muốn nói: Có chuyện gì anh cứ nói thẳng với tôi. 2. Nói hết sự thật, không giấu giếm gì. |
| Em tưởng đuổi anh dễ lắm à ? Trương định nói vay tiền Phương ngay , nhưng nói thẳng ra ngay trong một lúc trong tự nhiên , chàng thấy rất ngượng , mặc dầu trước kia đã nhiều lần chàng giúp tiền Phương. |
Lần đầu chàng nói thẳng khen Loan ; chàng cố giữ vẻ tự nhiên như nói một câu khen đùa chơi. |
Câu nói thẳng thắn của Hà khiến Dũng không lấy làm khó chịu ngượng ngập về sự nghèo nàn của nhà Cận. |
Ông cũng đoán biết chị cho tìm việc gì , nên sau khi chuyện trò qua quýt mấy câu , ông nói thẳng : Cháu đã lớn , chị cũng chẳng nên lưu luyến mãi , cho cháu ở riêng thôi. |
| Sự ấy là...thì cứ nói thẳng ngay nó là ái tình. |
Tôi nói thẳng cho cô biết là cô không được phép nói xấu vợ tôi trước mặt tôi ! Nhung giả vờ sợ hãi , chép miệng nói : Đàn ông ai cũng nói thế. |
* Từ tham khảo:
- nói thật mất lòng
- nói thật mất lòng, nói sòng khó nghe
- nói thật trật lỗ tai
- nói thì có mó thì không
- nói thiên nói địa
- nói toạc