| nói rào | đt. Nói chận trươc để không bị bắt lỗi, không bị bắt chẹt. |
| nói rào | - Nói chặn trước. |
| nói rào | đgt. Nói chặn trước cho kín nhẽ, xem sự sơ suất của sự việc là đương nhiên để tránh bắt lỗi : lối nói rào. |
| nói rào | đgt Nói chặn trước: Trước khi bàn bạc, anh ấy đã nói rào mấy câu. |
| nói rào | .- Nói chặn trước. |
| nói rào | Nói chặn trước: Nói rào sau đón trước. |
| Gái hư vẫn có thể là sếp của một công ty nước ngoài sang chảnh nào kia , nnói ràorào ba bốn thứ tiếng và đi nhảy đầm , ăn tối với sếp Tây cao to đẹp trai mà khối gái ngoan nhìn vào phát thèm. |
* Từ tham khảo:
- nói rắn trong lỗ cũng phải bò ra
- nói riêng
- nói rót
- nói sảng
- nói sõi
- nói sòng