| nói riêng | đt. Tỏ riêng với một người cái điều mà mình không muốn cho người khác nghe biết: Nói riêng với ảnh thôi // Về trường-hợp nhỏ đối với trường-hợp to, hẹp đối với rộng: Việc ấy lợi cho xã-hội nói chung và thương-giới nói riêng. |
| nói riêng | Tổ hợp từ có tác dụng tách riêng một bộ phận nào đó trong tổng thể để nhấn mạnh về điều gì đó: Thanh niên nói chung, nữ thanh niên nói riêng luôn có nhu cầu hưởng thụ văn hoá lành mạnh, vươn tới cái đẹp tâm hồn. |
| nói riêng | trgt Chỉ kể một phần, một mặt thôi: Gia đình ấy nói riêng cũng đã có nhiều đóng góp. |
Thấy me ứa nước mắt khóc , Loan quay lại nói riêng với bà Hai : Thưa me , con xin lỗi me đã làm me phải phiền lòng. |
| Lời Minh vừa thốt ra , dù là trong lúc chán nản nhưng cũng nhắc cho Văn biết sự túng thiếu của vợ chồng bạn nói riêng , và của đa số trong tầng lớp bình dân sấp xuống , nói chung. |
| Này , tôi nói riêng cho nghe đừng kể cho ai nhé , chị Lý đau vì bỏ ăn mấy ngày liền. |
| Tôi chỉ nói riêng hôm ấy , nếu không có thằng Sài hoa hoán đuổi , ông đã tẩu tán hai nạ gà ấp , một con ngan của dân. |
Con gái Hà Nội có học hành , nó phải như thế còn nói chung nói riêng gì nữa. |
| Em nói riêng chuyện này đẻ anh liệu mà xử trí nhé. |
* Từ tham khảo:
- nói sảng
- nói sõi
- nói sòng
- nói sùi bọt mép
- nói sướng
- nói thách