| nói sõi | - Nói thông thạo, rõ ràng, phát âm đúng: Nói sõi tiếng Nga; Mới hai tuổi tròn mà đã nói sõi. |
| nói sõi | đgt. Nói rõ âm, nói đến mức thông thạo, thuần thục: Cháu bé đã nói sõi o ông ấy nói sõi cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp. |
| nói sõi | đgt Nói trẻ em đã phát âm đúng những từ thông thường: Cháu mới ba tuổi đã nói sõi. |
| nói sõi | .- Nói thông thạo, rõ ràng, phát âm đúng: Nói sõi tiếng Nga; Mới hai tuổi tròn mà đã nói sõi. |
| Tiếng nói lào thào càng run run : Chúa tha tội chúng tôi ! Chúa thương xót chúng tôi ! Chúa phá mọi sự dữ , ban mọi sự lành cho chúng tôi ! Nhiều lần nữa bà tôi rền rĩ nhắc lại mấy câu trên kia mà từ khi tôi bắt đầu nói sõi bà tôi bắt tôi đọc đi đọc lại không biết bao nhiêu vạn lần. |
| Nhưng phần đông đã sống qua nhiều thế hệ và cũng do không biết chữ nên không biết quê mình ở đâu , chỉ biết mình là người Việt Nam và vẫn nnói sõitiếng Việt [2]. |
* Từ tham khảo:
- nói sùi bọt mép
- nói sướng
- nói thách
- nói thánh nói tướng
- nói thánh tướng
- nói thẳng