| nội san | - Tập san chỉ lưu hành trong nội bộ một đoàn thể, cơ quan... |
| nội san | dt. Tập san lưu hành nội bộ: Báo cáo đăng ở nội san của trường. |
| nội san | dt (H. san: in ra) Tập san chỉ lưu hành trong nội bộ một cơ quan hay một đoàn thể: Nội san của một ngành. |
| nội san | .- Tập san chỉ lưu hành trong nội bộ một đoàn thể, cơ quan... |
| Trong bài viết Việc cải táng mộ Thiên vương Thống chế và ông Tiền chi tại xã Tân Phong , quận Châu Thành , tỉnh Biên Hòa (Tạp chí Nnội sanViện khảo cổ , số 4/1965) , nhà nghiên cứu Nguyễn Bá Lăng nói rằng ông đã thận trọng khảo sát hai ngôi mộ qua những dòng chữ Hán còn sót lại trên tấm bia. |
| Giao lưu , tọa đàm với các cá nhân tiêu biểu trong phong trào thi đua ; biên tập Nnội sangương người tốt , việc tốt học tập và làm theo lời Bác. |
* Từ tham khảo:
- nội tạng
- nội tâm
- nội thành
- nội thất
- nội thị
- nội thương