| nội tại | tt. Có sẵn bên trong, nói về thực-chất, bản-chất, bản-tính, thực-thể một sự-vật: Nội-tại mâu-thuẫn; tánh-cách nội-tại một chứng-thư (intrinsèque). |
| nội tại | - ở bên trong sự vật: Nguyên nhân nội tại. |
| nội tại | tt. Ở bên trong sự vật: nguyên nhân nội tại. |
| nội tại | tt (H. tại: ở nguyên chỗ) Sẵn có ở bên trong: Nguyên nhân nội tại của cuộc khủng hoảng. |
| nội tại | tt. Tồn tại sẵn ở trong con người chớ không phải do ảnh-hưởng bên ngoài. // Triết-học nội-tại, triết-học cho rằng thực-tại có sẵn trong ý-thức mỗi người, sự tồn-tại của con người có sẵn trong con người. |
| nội tại | .- Ở bên trong sự vật: Nguyên nhân nội tại. |
| Một sức thúc đẩy nội tại mơ hồ xui anh vung chân múa tay cố làm cho thân thể mệt nhoài để trí óc ngưng quấy rối anh. |
| Song , với típ người cầm bút như Nguyễn Thành Long thì nó là cả một nhu cầu nội tại , kể cả nhiều khi biết rằng đeo đẳng chỉ thêm phiền , người ta vẫn không từ bỏ nổi ! VI Tai hoạ như trẻ con trên mặt đất Người ta rồi ai cũng có thôi Anh nói điều ấy thật thản nhiên Mắt đăm đắm nhìn chiều xuống Mấy câu thơ ấy là do Bằng Việt dịch của Eluard. |
| Từ khi cụ Thượng Nam Ninh không ở chức Tổng đốc vùng xuôi ,từ khi cụ về trí sĩ ở Hà nội tại cấi nhàngói chật hẹp phố hàng Gai này ,thằng Ngộ Lang đã là một cái vườn cảnh cho cụ vui cái thú điền viên. |
| Từ nay tới cuối năm , Tổ Kiểm tra , giám sát đột xuất của Cục Hải quan tỉnh sẽ thường xuyên , công khai kiểm tra , giám sát việc thực hiện quy trình nghiệp vụ , các quy định về quản lý , kiểm soát nnội tạiđơn vị để kịp thời phát hiện , xử lý những hành vi vi phạm. |
| Ông Tuyến nói rằng , thành phố thông minh không chỉ là giải pháp giải quyết các vấn đề nnội tạicủa thành phố về giao thông , kinh tế , văn hóa xã hội mà còn mở ra cơ hội , tiềm năng hợp tác quốc tế rất lớn. |
| Tháng 10 2018 , Bảo Trung sẽ biểu diễn cùng nghệ sĩ guitar Nguyên Lê , nghệ sĩ nhạc cụ dân tộc Ngô Hồng Quang và rất nhiều nhạc sĩ , nghệ sĩ đến từ đoàn xiếc Hà Nnội tạishow diễn OVERSEAS được tổ chức tại TP Lyon (Pháp). |
* Từ tham khảo:
- nội tâm
- nội thành
- nội thất
- nội thị
- nội thương
- nối tiếp