| nội thất | dt. Đồ đạc, tiện nghi và cách bài trí ở bên trong của nhà ở: trang trí nội thất. |
| nội thất | dt (H. thất: nhà ở) Phần trong nhà: Đồ đạc trang trí trong nội thất. |
| Khách sạn được xây hoàn toàn bằng chất liệu tự nhiên , tường bằng gạch bùn , nội thất bằng muối tảng , mái lợp lá cọ và được thắp sáng bằng nến sáp ong. |
Chúng tôi đi qua những cửa hàng nội thất mà Ariela cười khúc khích. |
Đi vui thật. Tôi há hốc miệng khi thấy nội thất hiện đại được lắp ghép từ những mảnh nhỏ xíu , với thiết kế cực kỳ sáng tạo mà tôi chưa thấy bao giờ |
| Có lẽ Thùy sẽ cứ êm đềm như thế bước vào hôn nhân nếu như không có những gờn gợn trong lòng hôm họ cùng nhau đi sắm đồ nội thất. |
| Chính vì vậy , KTS đã thiết kế nnội thấtlựa chọn đồ decor tối giản các chi tiết để làm không gian có cảm giác rộng rãi , thoáng sáng hơn. |
| Phòng bếp và bàn ăn Bàn ăn ấm cúng với nnội thấtgỗ. |
* Từ tham khảo:
- nội thương
- nối tiếp
- nội tiết
- nội tiết tố
- nội tinh minh
- nội tình