| nói mê | đt. Nói lảm-nhảm trong cơn mê: Mới nằm xuống kế nói mê. |
| nói mê | - Nói trong lúc ngủ. |
| nói mê | đgt. Lảm nhảm điều gì trong lúc ngủ hoặc đau ốm gần như bất tỉnh: nói mê mấy lần trong đêm. |
| nói mê | đgt Nói trong giấc ngủ: Nhiều đêm anh ấy cứ nói mê gọi đến tên chị ấy. |
| nói mê | .- Nói trong lúc ngủ. |
| Nhưng thấy chàng vẫn nằm yên , càng cho là chồng nói mê , nên lại bước ra ngay. |
Chị chưa ngủ à ? Nghe tiếng Nga hỏi , Hồng luống cuống đáp : Không... tôi vừa thức giấc... Nga cười khúc khích : Chừng nói mê phải không ? Hồng ghé tai bạn thì thầm : Ðể cho anh chị ấy ngủ chứ. |
| Hai chúng tôi yên lặng một lát để xem chị Hai có nói mê nữa không. |
| Tôi hỏi : Chị cũng biết à ? Lúc bấy giờ chúng tôi thấy chị nói mê mãi kia mà. |
| Thành ra ú ớ như người nói mê vậy. |
| Mẹ đã bớt nói mê hơn hôm qua. |
* Từ tham khảo:
- nói mò
- nói móc
- nói một đàng làm một nẻo
- nói năng
- nói năng như búa bổ
- nói năng quân tử, cư xử tiểu nhân