| nô dịch | dt. Công-việc làm của đày-tớ trong nhà // (R) Đày-tớ. |
| nô dịch | - 1. d. Tôi tớ: Đầu óc nô dịch. 2. đg. Biến người khác thành tôi tớ: Bọn đế quốc muốn nô dịch các dân tộc. |
| nô dịch | I. đgt. Bắt kẻ khác, dân tộc khác làm nô lệ cho mình: Chủ nghĩa đế quốc âm mưu nô dịch các nước nhỏ. II. tt. Mang tính chất phụ thuộc, nô lệ vào nước thống trị: nền văn hoá nô dịch. |
| nô dịch | dt (H. dịch: sai khiến) Tôi tớ: Bọn đế quốc muốn biến nhân dân các nước nhược tiểu thành nô dịch cho chúng. đgt Biến người ta thành nô lệ: Bon đế quốc khát máu nô dịch hàng triệu người (PhVĐồng); Phải ra sức tẩy sạch ảnh hưởng giáo dục nô dịch cửa thực dân còn sót lại (HCM). |
| nô dịch | .- 1. d. Tôi tớ: Đầu óc nô dịch. 2. đg. Biến người khác thành tôi tớ: Bọn đế quốc muốn nô dịch các dân tộc. |
| Tự do , bình đẳng , bác ái , những khái niệm chính trị như vậy được nêu trong Tuyên ngôn ngày 14 7 1789 của nước Pháp , nhưng xuất phát điểm của nó lại từ cuộc Cách mạng dân chủ tư sản của Mỹ , phát đi từ Tuyên ngôn độc lập năm 1776 của Mỹ , từ đó tác động sâu sắc đến Cách mạng tư sản của Pháp , mở ra một làn sóng dân chủ tư sản , được quần chúng lao động hưởng ứng vùng lên phá tan thành lũy phong kiến vốn thống trị , nnô dịchsuốt nhiều thế kỷ. |
| Cuộc sống mới từng bước được xây dựng , xóa bỏ nền văn hóa nnô dịchcủa thực dân Pháp , những hủ tục phong kiến lạc hậu Lực lượng vũ trang với nhiều thứ quân cùng thế trận chiến tranh nhân dân địa phương được củng cố , phát triển. |
| Nhân dân và Quân đội Liên Xô đã đi đầu , góp công lớn , có tính quyết định cùng Đồng minh đánh tan chủ nghĩa phát xít Đức Ý Nhật (1941 1945) , cứu loài người thoát khỏi họa diệt chủng ; tạo điều kiện và thời cơ cho sự ra đời và hình thành hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu , châu Á ; khích lệ các dân tộc bị áp bức , nnô dịchtrên thế giới rũ bỏ xiềng gông , đứng lên giải phóng dân tộc , giải phóng giai cấp , đấu tranh vì dân chủ , dân quyền , dân sinh , tự do , hạnh phúc. |
| Không có Cách mạng Tháng Mười và chủ nghĩa xã hội hiện thực thì các giai cấp lao động và các dân tộc trên thế giới vẫn chìm đắm trong sự áp bức , nnô dịchcủa chủ nghĩa tư bản , chủ nghĩa thực dân , đế quốc. |
| Theo đánh giá của nhiều nhà nghiên cứu , vào thời kỳ ấy các nhà cách mạng đã thấy rõ , cần trước hết một cương lĩnh soi đường cho đời sống tinh thần của cả dân tộc đang chìm đắm trong bảo thủ lạc hậu của văn hóa phong kiến trung cổ và văn hóa nnô dịchthực dân. |
| Sau đó làm mù đôi mắt biến thành họ thành nnô dịchmù lòa để cả đời phải phục vụ cho mục đích bất nhân cho các tú bà. |
* Từ tham khảo:
- nô en
- nô giỡn
- nô lệ
- nô nức
- nô-ra
- nô tì