| nhường bước | đt. C/g Nhượng-bộ, nép qua để người đi trước mình // C/g Nhượng-bộ, (B) chịu lép, để người hơn mình. |
| nhường bước | - Để cho người khác đi trước mình hay hơn mình: Nhường bước người già cả; Trong bình bầu phải nhường bước cho người có khả năng hơn. |
| nhường bước | đgt. Để cho đối tượng người khác đi trước hoặc vượt lên trên mình: nhường bước người già o không nhường bước trước khó khăn. |
| nhường bước | đgt Để cho người khác đi trước mình hoặc hơn mình: Đi đường nhường bước cho các cụ già. |
| nhường bước | .- Để cho người khác đi trước mình hay hơn mình: Nhường bước người già cả; Trong bình bầu phải nhường bước cho người có khả năng hơn. |
| Thôi , tôi đi nghen anh? Thím Hai , thím phải cân nhắc cho kỹ , không nhường bước và cũng không để căng quá , đừng để xảy ra tình trạng ẩu đã với binh sĩ nữa... Phải tranh thủ lôi kéo họ là chánh... Mà thím nè , mấy đứa nhỏ đi đâu mất hết rồi. |
| Một lần nữa , phải đến hiệp thi đấu thứ 7 , AnhEm mới chính thức phải nnhường bướctrước những chú quỷ đỏ Monster với tỉ số chung cuộc 2 1. |
| Thành viên team Đông Nhi liveshow 2 nhí nhố hậu trường Dẫn đầu bình chọn ở đêm thi trước , tuy nhiên , Huyền Dung đã phải nnhường bướctại đêm thi này. |
| Theo một HLV của Tanimex , sự nnhường bướcnày không phản ánh đúng thực lực của BCBB TPHCM , vì thế hứa hẹn sẽ có những cuộc phục thù đáng kể ở vòng hai và vòng chung kết xếp hạng. |
* Từ tham khảo:
- nhường lời
- nhường nhịn
- nhưỡng
- nhướng
- nhượng
- nhượng