| nhũng nhiễu | đt. Khuấy rối, cướp-bóc: Nhũng-nhiễu dân lành. |
| nhũng nhiễu | - Quấy rối để làm hại: Giặc nhũng nhiễu dân. |
| nhũng nhiễu | đgt. Hạch sách, quấy rầy, đòi hỏi cái này, cái khác: Quan lại, cường hào bòn rút, nhũng nhiễu dân đen. |
| nhũng nhiễu | đgt (H. nhũng: rối ren; nhiễu: rối loạn) Quấy rối; Gây tai hoạ: Bọn giặc nhũng nhiễu dân lành; Quân cướp cứ nhũng nhiễu mãi (NgCgHoan). |
| nhũng nhiễu | đt. Quấy rỗi: Quân giặc nhũng-nhiễu khắp xóm làng. |
| nhũng nhiễu | Quấy rối: Giặc cướp nhũng-nhiễu. |
Thứ tư là sự nhũng nhiễu của một bộ phận quản lý nhà nước. |
| Năm là điểm nghẽn thủ tục hành chính nhiêu khê , kéo dài , ẩn chứa tiêu cực , nnhũng nhiễutrong quá trình phê duyệt , thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất/ Vĩnh Chi. |
| Dư luận xã hội đối với ngành Thuế trong năm vừa có cũng có tiến bộ với những vụ việc liên quan đến nnhũng nhiễu, tham ô giảm về số lượng. |
| Quán triệt tinh thần minh bạch cho toàn ngành , khắc phục tình trạng tham nhũng , nnhũng nhiễu, phát động phong trào nói không với tiêu cực. |
| Bộ Quốc phòng chỉ đạo lực lượng bộ đội biên phòng tăng cường tuần tra , kiểm soát các tuyến biên giới đường bộ , đường biển để kịp thời phát hiện , xử lý các hành vi buôn lậu , vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới , nhất là các mặt hàng như ma túy , xăng đầu , khoáng sản , thuốc lá , gỗ , hàng tiêu dùng Phó Thủ tướng Thường trực cũng yêu cầu tăng cường kỷ luật , kỷ cương hành chính ; Chấn chỉnh , xử lý nghiêm các hành vi nnhũng nhiễu, tiêu cực , tham nhũng của cán bộ , công chức , viên chức ; Kiên quyết không có vùng cấm trong công tác phòng chống tội phạm , chống buôn lậu , gian lận thương mại và hàng giả. |
| Thực hiện chống nnhũng nhiễu, tham nhũng vặt , gây dư luận bức xúc trong nhân dân , kiên quyết không để tình trạng một số cán bộ có vi phạm thì các cơ quan bắt tay với nhau để cho qua. |
* Từ tham khảo:
- nhúng nhắng
- nhúng nhính
- nhúng nhíu
- nhúng tay
- nhụng nhịu
- nhuốc