| nhũng nhẵng | trt. Trì kéo qua lại: Hai con chó giành nhũng-nhẵng miếng thịt // bt. (B) Giằng-co, không thuận, không dứt-khoát: Chuyện ấy còn nhũng-nhẵng; Họ còn nhũng-nhẵng với nhau. |
| nhũng nhẵng | - Lằng nhằng không dứt ra được: Đứa bé nhũng nhẵng theo mẹ. |
| nhũng nhẵng | tt. 1. Vướng, không gọn: Cái túi nhũng nhẵng bên vai. 2. Dằng dai, nấn ná, không dứt khoát: Công việc nhũng nhẵng, chẳng đâu ra đâu. 3. Hay dỗi hờn, lúc thế này lúc thế khác: cứ nhũng nhẵng làm tình làm tội chồng. |
| nhũng nhẵng | tt, trgt Không dứt; Kéo dài: Tiếng chó sủa nhũng nhẵng, cương quyết (Tô-hoài); Thằng bé cứ nhũng nhẵng theo mẹ. |
| nhũng nhẵng | đt. Dằng dai, kéo dài: Công việc cứ nhũng-nhẵng mãi. |
| nhũng nhẵng | .- Lằng nhằng không dứt ra được: Đứa bé nhũng nhẵng theo mẹ. |
| nhũng nhẵng | Dằng-dai, kéo-dài, không dứt-khoát: Việc nhũng-nhẵng mãi không xong. Bảo đi mà nó nhũng-nhẵng mãi không đi. |
| Hơi nhũng nhẵng khó đi nhưng với sức lực của Sài không thể có cách nào khác hơn để vượt khỏi khu rừng này. |
| Con bé nhũng nhẵng quay ngang quay ngửa. |
| Hơi nhũng nhẵng khó đi nhưng với sức lực của Sài không thể có cách nào khác hơn để vượt khỏi khu rừng này. |
Với những tiếng thổn thức trong đáy tim và những giọt nước mắt luôn đọng lại ở gò má , chị Dậu cố sống cố chết , nhũng nhẵng dẫn con cà chó lẽo đẽo dưới ánh nắng mùa hè. |
* Từ tham khảo:
- nhũng nhiễu
- nhúng
- nhúng nhắng
- nhúng nhính
- nhúng nhíu
- nhúng tay