| những ai | - Bất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì): Những ai đã tham gia phong trào ấy đều được khen thưởng. |
| những ai | dt. Tất cả những người nào: Có mặt những ai? |
| những ai | đt Tất cả những người: Những ai có vé đều được vào xem. |
| những ai | .- Bất cứ người nào đó liên quan (đến một việc gì): Những ai đã tham gia phong trào ấy đều được khen thưởng. |
Chàng chỉ cốt xem mặt các cô phù dâu nên vừa đi theo Mai vừa hỏi : những ai phù dâu ? Chắc anh chẳng biết ai cả. |
Loan lắng tai nghe thấy tiếng nói chuyện ở ngoài nhà tẩn mẩn cố nhận ra xem tiếng những ai : một thứ tiếng nói ồ ồ mà nàng biết chắc là tiếng bà mẹ chồng xen với một thứ tiếng đều đều mà nàng đoán là tiếng nói của Thân. |
| Tôi sang xem những ai đến và cốt nhất là để nhìn trộm một người. |
| Và những ai phải trả giá cho sự thành công đó ? Phải chăng là Liên , người vợ yêu quý của chàng ? Nàng còn phải hầu hạ , trông nom chàng cho đến bao giờ ? Đó là chưa nói đến Văn , người bạn hiếm có mà Minh dẫu có thắp đuốc đi khắp thế gian này cũng chưa tìm được một người thứ hai. |
| Thế nào , có những ai đấy ? Mẹ đốc với lão chủ. |
| Dung cất tiếng run run hỏi : Của những ai đấy , mẹ ? Không , riêng của con đấy thôi. |
* Từ tham khảo:
- những tưởng
- nhượcl
- nhược
- nhược bằng
- nhược điểm
- nhược tiểu