| nhược | tt. Yếu, kém, thiếu: Bạc-nhược, nhu-nhược, suy-nhược; Nhu thắng cang, nhược thắng cường // Hiểm, có thể chết: Đánh trúng chỗ nhược. |
| nhược | trt. Nếu, ví: Bất nhược, mạc nhược // đt. Mầy, bây: Ngô ngữ nhược Tao nói mầy nghe |
| nhược | - t. 1. Mệt nhọc: Leo núi nhược lắm. 2. Tốn nhiều công sức: Làm cho xong việc ấy còn là nhược. |
| nhược | Ví bằng, nếu như: nhược bằng o bất nhược. |
| nhược | tt 1. Mệt nhọc: Tuổi già mà leo núi thì nhược lắm. 2. Tốn nhiều công sức: Xây xong công trình ấy còn là nhược. |
| nhược | tt. Yếu: Nhu-nhược. // Nhược cơ. Nhược tâm. |
| nhược | .- t. 1. Mệt nhọc: Leo núi nhược lắm. 2. Tốn nhiều công sức: Làm cho xong việc ấy còn là nhược. |
| nhược | Bằng, ví bằng, nếu: Nhược bằng. |
| nhược | Yếu: Nhu-nhược. Bạc-nhược. |
Rồi bà như tỏ lòng thương Trác , phàn nàn : Gớm , ở xóm này mà đi được gánh nước thì đến nhược người. |
| Bà chỉ cần một người thật hiền lành , gần như nhu nhược , bảo sao nghe vậy , không biết cãi lại. |
Bích vừa đi vừa nói : Cũng tại anh Cả nhu nhược nên người ta mới xỏ chân lỗ mũi , khinh mẹ mình được. |
| Thế mà đối với Tuyết , chàng bỗng trở nên do dự , nhu nhược. |
| Cái tính nhu nhược , sự không tự chủ được lòng mình bỗng theo tình yêu uỷ mị mà đến chiếm đoạt hết tâm hồn chàng. |
Bà Án mỉm cười vì bà nghe Mai nhắc đi nhắc lại mãi chữ hy sinh thì bà đã lưu ý đến chỗ nhược điểm của bên địch rồi. |
* Từ tham khảo:
- nhược điểm
- nhược tiểu
- nhười nhượi
- nhưới
- nhưới
- nhưỡn