| những như | trt. Chí như, đến như: Vì chàng thiếp phải long-đong, Những như thân thiếp cũng xong một bề (CD). |
| những như | - Về phần, còn như: Những như nó thì không làm xong được. |
| những như | lt. Nếu như là: Những như nó thì làm ăn gì được. |
| những như | lt Nếu chỉ là: Cách sông nên phải luỵ thuyền, những như đường liền ai phải luỵ ai (cd); Vì chồng mới phải mò cua, những như thân thiếp thì mua mấy đồng (cd). |
| những như | .- Về phần, còn như: Những như nó thì không làm xong được. |
| Thí dụ bác muốn tỏ cho Tuyết biết tại sao bác phải vất vả làm việc thì không thể nào bác quên câu “vì chàng , thiếp phải bắt cua , những như thân thiếp , thiếp mua ba đồng”. |
| Em con nó coi con không những như một người chị mà thực như một người mẹ. |
Cách sông nên phải luỵ thuyền những như đường liền ai phải luỵ ai. |
BK Cách sông nên phải luỵ đò thuyền những như đường liền ai có luỵ ai. |
Cách sông mới phải luỵ thuyền những như đường liền ai phải luỵ ai. |
Vì sông nên phải luỵ thuyền những như đường liền ai phải luỵ ai. |
* Từ tham khảo:
- nhượcl
- nhược
- nhược bằng
- nhược điểm
- nhược tiểu
- nhười nhượi