| như sét đánh | 1. Tiếng nổ to và vang dữ dội, ví như tiếng sét. 2. Bị tác động quá mạnh và đột ngột đến mức choáng váng. |
| Thật không thể ngờ cái đột ngột như sét đánh ấy lại là cái tin anh ta đã trở lại yêu vợ rất tha thiết. |
| Tiếng mạnh như sét đánh tan tấm bia đá , tiếng buồn như lời rên của người mang bệnh nhớ nước... Khi nàng gảy xong một khúc thì tiền và lụa thưởng ném rào rào chồng đầy cả mặt đất. |
| Thật không thể ngờ cái đột ngột như sét đánh ấy lại là cái tin anh ta đã trở lại yêu vợ rất tha thiết. |
Nhớ hồi trẻ tôi đã gặp nàng một lần Bên hồ Giám trong một đêm yến tiệc Tuổi cô cỡ hai mươi mốt Áo hồng ánh lên khuôn mặt đẹp như hoa Rượu đậm thêm nét mặt ngây thơ khả ái Ngón tay lướt năm cung réo rắt Tiếng khoan như gió thổi qua rừng thông Thanh trong như đôi hạc kêu nơi xa xôi Mạnh như sét đánh tan bia Tiến phúc Sầu bi như Trang Tích lúc đau ốm ngâm rên tiếng Việt Người nghe nàng say sưa không biết mệt Trong khúc nhạc đại nội Trung Hòa. |
Tiếng kêu của nó bất ngờ như sét đánh ngang tai. |
Cái Tý nghe nói giẫy nẩy , giống như sét đánh bên tai , nó liệng củ khoai vào rổ và òa lên khóc : U bán con thật đấy ử Con van u , con lạy u , con còn bé bỏng , u đừng đem bán con đi , tội nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- như tay với chân
- như tằm ăn rỗi
- như tép nhảy
- như thể
- như thỏ đế
- như thủ như túc