| như sét đánh ngang tai | (ngang trời) Nh. Như sét đánh. |
Tiếng kêu của nó bất ngờ như sét đánh ngang tai. |
| Tin em gái bị ung thư máu nnhư sét đánh ngang tai, cả nhà chết lặng. |
| Tin nnhư sét đánh ngang tai, chị không tin nổi đó là sự thật. |
| Sau khi đi khám , chồng chị nhận được kết quả nnhư sét đánh ngang tai: Trong mẫu tinh dịch của anh không có tinh trùng. |
| "Nghe tin các con gặp nạn , tôi nnhư sét đánh ngang taikhi nghe tin dữ. |
| Tại đây , vợ chồng chị Tươi nnhư sét đánh ngang taikhi bác sỹ kết luận con trai mình mắc phải căn bệnh u máu , rối loạn đông máu. |
* Từ tham khảo:
- như tằm ăn rỗi
- như tép nhảy
- như thể
- như thỏ đế
- như thủ như túc
- như treo đầu sợi tóc