| nhong nhong | trt. Tiếng lạc ngựa: Nhong-nhong ngựa ông đã về. |
| nhong nhong | - Tiếng nhạc ngựa: Nhong nhong ngựa ông đã về (cd). |
| nhong nhong | I. tt. (Tiếng nhạc ngựa phát xa) đều đều nhịp nhàng theo từng bước chạy: Nhong nhong ngựa ông đã về (cd.). II. đgt. Đi, chạy từng bước ngắn đều đều như ngựa đi nước kiệu nhỏ: suốt ngày nhong nhong ngoài đường. |
| nhong nhong | tht Tiếng nhạc ngựa: Nhong nhong ngựa ông đã về, cắt cỏ bồ đề cho ngựa ông ăn (cd). |
| nhong nhong | dt. Tiếng nhạc ở cổ ngựa khi chạy. |
| nhong nhong | .- Tiếng nhạc ngựa: Nhong nhong ngựa ông đã về (cd). |
| nhong nhong | Tiếng nhạc buộc cổ ngựa lúc nó chạy: Nhong-nhong ngựa ông đã về, Cắt cỏ bồ-đề cho ngựa ông ăn (C-d). |
| Tối nào cũng đi nhong nhong ngoài đường , nó sợ trúng gió. |
Lát sau con Tím nhong nhong đi ra. |
| Con cái mà cứ nhong nhong ăn bám vào bố mẹ thì chỉ sinh ra tính ỷ lại , xấu lắm , rồi ra đời không làm nên trò trống gì đâu". |
| Nếu còn thời gian sẽ ra vườn xới đất , trồng lấy vài gốc cây vú sữa đặng mai mốt có trái cho con Híp ăn , chứ để nó nhong nhong mặc quần tà lỏn đi hái trộm của nhà người ta , bị họ dằn mặt bằng mấy cái bạt tai mà lòng Thêu ợ mùi chua xót. |
| Anh bế thằng bé rồi xoay người cõng nó trên lưng đi quanh sân và hát : Nnhong nhongnhong nhong Ngựa ông đã vế Cắt cỏ bồ đề Cho ngựa ông ăn. |
| nhong nhongnhong nhong Thằng bé cười như nắc nẻ , nhún nhảy trên lưng chú Công an. |
* Từ tham khảo:
- nhóng
- nhóng
- nhỏng
- nhỏng nha nhỏng nhảnh
- nhõng nha nhõng nhẽo
- nhỏng nhảnh