| nhong nhóng | đt. Lóng-nhóng trông và ngó chừng với vẻ áy-náy: Nhong-nhóng cả ngày, không thấy tâm-dạng chi cả. |
| nhong nhóng | - Chờ đợi lâu mà chưa gặp: Nhong nhóng mãi chẳng thấy mẹ về. |
| nhong nhóng | tt. 1. Lông bông, không chịu làm việc, chỉ thích ngồi chờ đợi hoặc đi cho hết ngày: suốt ngày nhong nhóng rong chơi. 2. Kiên nhẫn, dằng dai mong ngóng, đợi chờ: nhong nhóng ngồi chờ tàu. |
| nhong nhóng | trgt 1. Chẳng làm ăn gì: Con cái mà cứ nhong nhóng ăn bám vào bố mẹ thì chỉ sinh ra tính ỷ lại (Tô-hoài). 2. Nói phải chờ đợi lâu quá: Nhong nhóng chờ tin. |
| nhong nhóng | .- Chờ đợi lâu mà chưa gặp: Nhong nhóng mãi chẳng thấy mẹ về. |
| nhong nhóng | Xem “nhóng-nhóng”. |
Ăn rồi nhong nhóng ở nhà Muốn đi xuống biển sợ hà ăn chân. |
| Giờ làm việc thì chạy theo các cô công vụ , văn thư của cơ quan , hết giờ , hai bố con nhong nhóng trên chiếc xe đạp. |
| Giờ làm việc thì chạy theo các cô công vụ , văn thư của cơ quan , hết giờ , hai bố con nhong nhóng trên chiếc xe đạp. |
| May ra tình tự thêm tí đỉnh nữa chăng? Bộ người ta cứ nhong nhóng thức để chờ mình máy ra chắc? Rồ nốt ! Đi qua để… đi qua thế thôi. |
| Hôm nay , bây giờ còn nhong nhóng ở đây... Phỏng chừng từ giờ đến trưa , cầy sao cho xong cái ruộng mẫu haỉ Thôi ông làm phúc , làm đức... Sau tiếng năn nỉ của anh chàng cục mịch , vai vác cày , tay cầm thừng trâu , Trương tuần quẳng cái điếu cày xuống đất , thở nốt khói thuốc trong miệng , rồi giương đôi mắt say thuốc lờ đờ : Nay chẳng xong thì mai ! Ông lý đã bảo thuế còn thiếu nhiều , không cho một con trâu , bò nào ra đồng hết thảy... Thưa ông , ông chủ tôi nóng tính lắm kia ! Ông ấy đã dặn buổi nay tôi phải cày cho xong ruộng ấy , nếu không xong , đến trưa về ăn cơm , ông ấy mắng như tát nước và nói như móc cơm ra... Chớ tôi có muốn vất vả vào mình làm gì? Vả lại , ông lý sai tuần đóng cổng , cốt để bắt trâu , bắt bò của những người thiếu thuế kia chứ ! Ông chủ tôi nộp thuế đủ từ hôm qua rồi , xin ông mở cổng cho tôi... Trương tuần nhăn mặt : Tôi không phải tộc biểu , không phải phần thu , biết đếch đâu ông chủ anh nộp thuế rồi hay chưa nộp. |
* Từ tham khảo:
- nhóng
- nhỏng
- nhỏng nha nhỏng nhảnh
- nhõng nha nhõng nhẽo
- nhỏng nhảnh
- nhõng nhẽo