| nhỏng | đgt. Chỏng, ngóc cao lên: Ghe bị nhỏng lái vì nặng mũi o nhỏng đầu lên dòm. |
Chị không để ý từ bao giờ tóc con gái hết cột nhỏng đuôi gà , mặt thôi mũm mĩm , còn vòng eo thít lại , chắc lẳn. |
| Nhiều lần một tia nghĩ ác độc nhen lên trong đầu mẹ chỉ vì Xuân giống cha như đúc , từ mái tóc rễ tre , mồ hôi muối bết bát đến đôi chân nhỏng giò như ống đồng , nhưng ý nghĩ ấy cũng vội vàng bị dập tắt khi Xuân cất tiếng gọi : Mẹ ơi ! Bà không cản cha vác rựa vác cột dựng nhà trên lưng chừng dốc , bà tự trách mình đã cấm cha ra biển , làng mình trai gái nào mà không nhờ biển se duyên. |
| Mang thắc mắc này đi hỏi bạn , bạn cười khà khà trả lời : Phải rồi , heo ở phố ăn bột , sao bằng heo cỏ nhà quê nuôi rau , chạy rong lỏng nnhỏngngoài đường. |
* Từ tham khảo:
- nhõng nha nhõng nhẽo
- nhỏng nhảnh
- nhõng nhẽo
- nhõng nhẹo
- nhóng
- nhóng