| nhòm | đt. Nhìn, dòm: X. Dòm: Nhòm-nhõ, ống nhòm, Phó-nhòm; Khéo hớ-hênh ra lắm kẻ nhòm (HXH.) |
| nhòm | - đg. 1. Trông qua một chỗ hở nhỏ: Nhòm qua liếp. 2. Nhìn lén lút: Đừng nhòm vào nhà người ta như vậy. |
| nhòm | đgt. Dòm: nhòm qua cửa sổ. |
| nhòm | đgt Trông qua một vật: Qua cửa sổ nhòm vào trong nhà; Nhòm qua khe cửa. tt Dùng để nhìn một vật ở xa: ống nhòm. |
| nhòm | .- đg. 1. Trông qua một chỗ hở nhỏ: Nhòm qua liếp. 2. Nhìn lén lút: Đừng nhòm vào nhà người ta như vậy. |
| nhòm | Xem “dòm”. |
Thế rồi các bà đi chọn : Người này các bà chê cái ti mỏng , cái mũi nhòm mồm , có tính hay ăn vụng , người kia các bà chê cổ ngắn , tay thô và vẻ mặt khinh người ; các bà chọn như khi đi chợ chọn một con lợn về bỏ lò quay. |
Một lúc sau , nói lại đến ghé mắt nhòm vào trong nhà , Lộc lấy làm bực , chạy vội ra nắm tay hỏi. |
Đến đây thì ông ta không ngờ chỉ vì cái tính xoi mói , nhòm ngó đến mọi chỗ nên bắt gặp cái chuyện dan díu ấy. |
| Chị bảo , cả một thời con gái được chồng nhòm ngó đến một lần rồi nuôi con một mình. |
| Thấy tôi đi qua , nó nhe răng khẹc khẹc , ngó tôi rồi quay lại nhòm người chủ , dường như muốn bảo tôi hỏi giùm tại sao cái lão rậm râu kia không thả mối dây xích cổ ra để nó được tự do đi chơi như tôi... Đằng chỗ đám hát rong , một tràng pháo nổi lên vang dậy. |
| Nào dao găm , súng lục , nào gươm Nhật... lại đeo ống nhòm , đội nón sắt , mang ghệt , đi giày đinh. |
* Từ tham khảo:
- nhòm nhỏ
- nhòm nhõm
- nhòm như ác nhòm nhà bệnh
- nhỏm
- nhỏm nhẻm
- nhóm