| nhọc lòng | tt. C/g Nhọc bụng, để ý lo-lắng khổ-nhọc: Xin ông đừng nhọc lòng về việc ấy. |
| nhọc lòng | - Tốn công sức suy nghĩ về một việc gì: Nhọc lòng dạy dỗ con cái. |
| nhọc lòng | tt. Nhiều nỗi âu lo, suy nghĩ về việc gì: nhọc lòng vì chuyện bạn bè. |
| nhọc lòng | tt Phải lo lắng, suy nghĩ: Nhọc lòng, nhọc xác cũng vì cái ăn (Tản-đà). |
| nhọc lòng | .- Tốn công sức suy nghĩ về một việc gì: Nhọc lòng dạy dỗ con cái. |
Anh không lấy được em ngoan Nghe chi những miệng thế gian nhọc lòng Yêu nhau em vợ , anh chồng Kìa con bướm liệng cành hồng nhởn nhơ. |
An nhắm mắt lại , cố giỗ giấc ngủ bằng cách đếm , từ một lên một nghìn , đếm thật nhanh để trí óc không kịp nghĩ đến những chuyện nhọc lòng. |
| Tôi mà làm như vậy , nếu rủi ro , thì đời bớt phải nhọc lòng vì một lão già gàn. |
| Khỏi phải nhọc lòng dấn vào chỗ bất trắc. |
| Tôi sẽ cử người lo phần việc đó , khỏi phải nhọc lòng nhiều người. |
Tục ngữ có câu : Dã tràng xe cát biển Đông , nhọc lòng mà chẳng nên công cán gì. |
* Từ tham khảo:
- nhoe nhoét
- nhoè
- nhoè nhoẹt
- nhoè nhoẹt
- nhoen nhoẻn
- nhoen nhoét