| nhỏ xíu | tt. X. Nhỏ béo. |
| nhỏ xíu | - Bé lắm. |
| nhỏ xíu | tt. Rất nhỏ, dường như có thể vê được, nhúm được đầu ngón tay: cái đinh nhỏ xíu o Anh thấy em nhỏ xíu, anh thương. |
| nhỏ xíu | tt Bé lắm: Cái đồn nhỏ xíu trên sa bàn (NgĐThi). |
| nhỏ xíu | tt. Nht. Nhỏ tí. |
| nhỏ xíu | .- Bé lắm. |
| Cái cửa hàng hai chị em trông coi là một cửa hàng tạp hoá nhỏ xíu , mẹ Liên dọn ngay từ khi cả nhà bỏ Hà Nội về quê ở , vì thầy Liên mắc việc. |
Cha tôi già mẹ tôi yếu Em tôi còn nhỏ xíu , mắc nợ tứ giăng Muốn anh vô trả thế , sợ anh nói nợ không ăn anh buồn. |
| Em dỗ nó , hứa khi nào anh Hai về , sẽ cho Út một cái gùi nhỏ xíu , đan thật đẹp. |
| Hai bàn chân đi đôi hài vải đen nhỏ xíu khơi động giẫm lên giẫm xuống một chỗ trên mặt đất lởm chởm những hòn cuội. |
| Một cánh buồm nhỏ xíu bồng bềnh trên khói nước , ở một nơi nào xa lắm , đôi khi không trông rõ , dường nửa thực nửa hư. |
| . Cô bé mặc bộ quần áo xa tanh màu đỏ bắt đầu khởi động , đôi hài đen nhỏ xíu giẫm xuống , mắt nhìn thẳng vào vòng lửa cháy vù vù tua tủa những lưỡi dao nhọn hoắt... Cô bé hét lên một tiếng , nhưng không bay qua vòng lửa mà quay lại nhìn thẳng vào mặt tôi , cười mủm mỉm |
* Từ tham khảo:
- nhỏ nhăn
- nhọ
- nhọ mặt
- nhọ mặt người
- nhọ nhem
- nhọ nồi