| nhỏ yếu | tt. Nhỏ và yếu ớt: thân hình nhỏ yếu. |
| nhỏ yếu | tt Không to lớn và còn kém cỏi: ủng hộ lập trường của các nước nhỏ yếu. |
| Trông cánh tay nhỏ yếu ớt của An , dáng đứng thẳng không bị quằn nghiêng xuống một phía , ông biết giá trị món quà An đang xách nhẹ lắm. |
| Phải đối đầu cùng một lúc với hai lực lượng mạnh và đông đảo , toán quân của Huệ hóa ra nhỏ yếu. |
| Đàn bà phải bé nhỏ yếu đuối , đây lại cứ gân lên. |
| Vua còn nhỏ yếu chưa kham nỗi nhiều nạn , các ông nên liệu tính đi chớ để tai họa về sau". |
| Đây là điểm mấu chốt để giành thắng lợi trong cuộc chiến tranh chống xâm lược của các nước yếu hơn về các chỉ số so sánh binh lực , hỏa lực , tiềm năng kinh tế... Các nước nnhỏ yếukhông thể đặt mục tiêu tiêu diệt hoàn toàn quân xâm lược mà phải đặt lên hàng đầu mục tiêu đánh thắng và chấm dứt cuộc xâm lược , đẩy quân xâm lược ra khỏi Tổ quốc thiêng liêng. |
| Khi địa vị người ấy còn nnhỏ yếuthì anh ta tự kiềm chế mình , mong được người mạnh hơn che chở , phương thức biểu đạt cũng rất khéo léo. |
* Từ tham khảo:
- nhọ
- nhọ mặt
- nhọ mặt người
- nhọ nhem
- nhọ nồi
- nhọ nồi